Cách dùng "是坦坦荡荡的好孩子" (shì tǎn tǎn dàng dàng de hǎo hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
是坦坦荡荡的好孩子
là những đứa trẻ quang minh lỗi lạc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:50
nǐ你
men们
dōu都
shì是
hǎo好
hái孩
zi子
“Các con đều là những đứa trẻ ngoan,”
LINE 0233:53
PLAYING SCENEshì是
tǎn坦
tǎn坦
dàng荡
dàng荡
de的
hǎo好
hái孩
zi子
“là những đứa trẻ quang minh lỗi lạc.”
LINE 0333:56
wǒ我
děng等
nǐ你
men们
“Ta chờ các con.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì fèi jǐn le qiān xīn wàn kǔ gěi wǒ zhǎo huí lái de yaAnh đã không quản ngại gian khổ tìm nó về cho tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān lái qí shí shì gěi nǐ xiàn bǎo dehôm nay tôi đến thực ra là để dâng báu vật cho anh.

HSK 4
0:03s
nà liù shí wàn yī xiāng kǒng pà shì dǎ bú zhù dethì sáu mươi vạn một thùng e là không dừng lại ở đó đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yě bù zhī cháng gēng xiōng néng fǒu gěi wǒ diǎn miàn ziKhông biết Trường Canh huynh có thể nể mặt tôi một chút,

HSK 7
0:03s
zài jīn hòu bú yào nà me qiáng yìng hǎo bù hǎosau này đừng cứng rắn như vậy nữa được không?

HSK 6
0:03s
běn lái bù yīng gāi zài bèi hòu shuō rén jiā aVốn dĩ không nên nói xấu sau lưng người khác,

HSK 5
0:03s
wǒ de luó jí jiù shì rú guǒ nǐ xiǎng zuò chéng dà shìLogic của tôi là, nếu huynh muốn làm nên chuyện lớn...

HSK 5
0:03s