Cách dùng "是坦坦荡荡的好孩子" (shì tǎn tǎn dàng dàng de hǎo hái zi) trong hội thoại tiếng Trung
是坦坦荡荡的好孩子
là những đứa trẻ quang minh lỗi lạc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:50
nǐ你
men们
dōu都
shì是
hǎo好
hái孩
zi子
“Các con đều là những đứa trẻ ngoan,”
LINE 0233:53
PLAYING SCENEshì是
tǎn坦
tǎn坦
dàng荡
dàng荡
de的
hǎo好
hái孩
zi子
“là những đứa trẻ quang minh lỗi lạc.”
LINE 0333:56
wǒ我
děng等
nǐ你
men们
“Ta chờ các con.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
nà kàn lái jīn tiān lái de gè wèi dōu shì gāo rén nǎVậy xem ra hôm nay, các vị đến đây đều là cao nhân cả.

HSK 7
0:03s
jīn cì zhǎng guò yù le hé mǒu rén nǎ suàn bù shàng gāo rénThứ trưởng Kim quá khen rồi. Hà tôi đây nào dám nhận là cao nhân.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng ya tóng yóu nǎ lǐ nòng dé dào deAnh đừng có nói bậy. Dầu trẩu làm sao mà có được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié ná wǒ kāi wán xiào shí huà ma zhēn shì deĐừng lấy tôi ra đùa nữa. Sự thật mà, thiệt tình.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wāng xiān shēng cǎi qǔ de shì bù wén bù wèn de tài dùNhưng Uông tiên sinh đã chọn thái độ không nghe không hỏi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guónhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s