Cách dùng "虽然我吵他骂他" (suī rán wǒ chǎo tā mà tā) trong hội thoại tiếng Trung
虽然我吵他骂他
Tuy ta hay la mắng nó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:33
wàn万
fú福
zhè这
ge个
hái孩
zi子
“Thằng bé Vạn Phúc này.”
LINE 0228:34
PLAYING SCENEsuī虽
rán然
wǒ我
chǎo吵
tā他
mà骂
tā他
“Tuy ta hay la mắng nó.”
LINE 0328:36
wǒ我
zhī知
dào道
tā他
“Nhưng ta biết nó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
nà kàn lái jīn tiān lái de gè wèi dōu shì gāo rén nǎVậy xem ra hôm nay, các vị đến đây đều là cao nhân cả.

HSK 7
0:03s
jīn cì zhǎng guò yù le hé mǒu rén nǎ suàn bù shàng gāo rénThứ trưởng Kim quá khen rồi. Hà tôi đây nào dám nhận là cao nhân.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng ya tóng yóu nǎ lǐ nòng dé dào deAnh đừng có nói bậy. Dầu trẩu làm sao mà có được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié ná wǒ kāi wán xiào shí huà ma zhēn shì deĐừng lấy tôi ra đùa nữa. Sự thật mà, thiệt tình.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wāng xiān shēng cǎi qǔ de shì bù wén bù wèn de tài dùNhưng Uông tiên sinh đã chọn thái độ không nghe không hỏi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guónhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s