Cách dùng "她应该是十有八九" (tā yīng gāi shì shí yǒu bā jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung
她应该是十有八九
Chắc là cô ấy đã tám chín phần mười là...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:47
xiǎo小
yuè月
tā她
yì一
diǎn点
yīn音
xùn讯
yě也
méi没
yǒu有
“Tiểu Nguyệt không có chút tin tức nào.”
LINE 0230:51
PLAYING SCENEtā她
yīng应
gāi该
shì是
shí十
yǒu有
bā八
jiǔ九
“Chắc là cô ấy đã tám chín phần mười là...”
LINE 0330:59
yuè月
míng明
“Nguyệt Minh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
nà kàn lái jīn tiān lái de gè wèi dōu shì gāo rén nǎVậy xem ra hôm nay, các vị đến đây đều là cao nhân cả.

HSK 7
0:03s
jīn cì zhǎng guò yù le hé mǒu rén nǎ suàn bù shàng gāo rénThứ trưởng Kim quá khen rồi. Hà tôi đây nào dám nhận là cao nhân.

HSK 5
0:03s
nǐ bú yào luàn jiǎng ya tóng yóu nǎ lǐ nòng dé dào deAnh đừng có nói bậy. Dầu trẩu làm sao mà có được?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bié ná wǒ kāi wán xiào shí huà ma zhēn shì deĐừng lấy tôi ra đùa nữa. Sự thật mà, thiệt tình.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wāng xiān shēng cǎi qǔ de shì bù wén bù wèn de tài dùNhưng Uông tiên sinh đã chọn thái độ không nghe không hỏi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn shì xīn zhōng méi yǒu xìn yǎng méi yǒu zhōng chéng méi yǒu jiā guónhưng trong lòng không có tín ngưỡng, không có lòng trung thành, không có quê hương đất nước.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s