Cách dùng "有的是上好的猪鬃" (yǒu de shì shàng hǎo de zhū zōng) trong hội thoại tiếng Trung

yǒudeshìshànghǎodezhūzōng

có rất nhiều lông heo thượng hạng,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:28
fǎn
zhèng
zhè
ge
xiān
shēng
shǒu
miàn

Dù sao thì trong tay Hà tiên sinh này,

LINE 0205:31
PLAYING SCENE
yǒu
de
shì
shàng
hǎo
de
zhū
zōng

có rất nhiều lông heo thượng hạng,

LINE 0305:33
shù yǐ bǎi xiāng jì jīn xiōng nǐ shuō zhè shì bú shì yī mén

数以百箱计 金兄 你说这是不是一门

tính bằng trăm thùng. Kim huynh, huynh nói xem đây có phải là một mối,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp05:31
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 2 of 7)
这出生入死 鞍前马后的
HSK 1
0:03s
zhè chū shēng rù sǐ ān qián mǎ hòu deVào sinh ra tử, chạy đôn chạy đáo,
功劳让别人拿 你觉得合理吗
HSK 7
0:03s
gōng láo ràng bié rén ná nǐ jué de hé lǐ macông lao lại để người khác hưởng, cậu thấy có hợp lý không?
觉得我们 血腥气太重
HSK 4
0:03s
jué de wǒ men xuè xīng qì tài zhòngcảm thấy chúng tôi, sát khí quá nặng.
这提到邵老我想起来了
HSK 4
0:03s
zhè tí dào shào lǎo wǒ xiǎng qǐ lái leNhắc đến Thiệu lão tôi mới nhớ,
想当初咱们来上海的时候
HSK 6
0:03s
xiǎng dāng chū zán men lái shàng hǎi de shí hòuNghĩ lại hồi chúng ta mới đến Thượng Hải,
真的也是多亏了邵老的提携呀
HSK 6
0:03s
zhēn de yě shì duō kuī le shào lǎo de tí xié yathật sự cũng là nhờ Thiệu lão nâng đỡ.
所以就渐行渐远了
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ jiù jiàn xíng jiàn yuǎn lecho nên mới dần dần xa cách.
奇武我从不站队 谁的人也不是
HSK 5
0:03s
qí wǔ wǒ cóng bù zhàn duì shéi de rén yě bú shìKỳ Vũ tôi đây chưa bao giờ chọn phe phái, cũng không phải là người của ai cả.
凭的就是公心 良知
HSK 5
0:03s
píng de jiù shì gōng xīn liáng zhīChỉ dựa vào công tâm và lương tri thôi.
把长庚兄的苦心孤诣 还有无私奉献
HSK 7
0:03s
bǎ cháng gēng xiōng de kǔ xīn gū yì hái yǒu wú sī fèng xiànkể lại nỗi khổ tâm và sự cống hiến quên mình của anh Trường Canh
不说这些 不说这些 你开什么玩笑啊
HSK 2
0:03s
bù shuō zhè xiē bù shuō zhè xiē nǐ kāi shén me wán xiào aĐừng nói nữa, đừng nói nữa. Anh đùa gì vậy chứ?
你是笔杆子 他是刀把子
HSK 4
0:03s
nǐ shì bǐ gǎn zi tā shì dāo bà ziAnh là người cầm bút, anh ấy là người cầm đao.
别人才听得进去啊 是不是 好好好
HSK 3
0:03s
bié rén cái tīng dé jìn qù a shì bú shì hǎo hǎo hǎongười khác mới nghe lọt tai chứ. Có phải không? Được, được, được.
我一直觉得你有些面善
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí jué de nǐ yǒu xiē miàn shànTôi cứ cảm thấy anh trông rất quen.
咱们是在什么地方见过吗
HSK 3
0:03s
zán men shì zài shén me dì fāng jiàn guò maChúng ta có từng gặp nhau ở đâu chưa?
恻隐之心 羞恶之心
HSK 7
0:03s
cè yǐn zhī xīn xiū wù zhī xīnLòng trắc ẩn. Lòng tu ác.
辞让之心 是非之心
HSK 4
0:03s
cí ràng zhī xīn shì fēi zhī xīnLòng từ nhượng. Lòng thị phi.
何某深受启发
HSK 7
0:03s
hé mǒu shēn shòu qǐ fāHà tôi đây đã được khai sáng rất nhiều.
当代大文豪 我相信您自然是能明白
HSK 6
0:03s
dāng dài dà wén háo wǒ xiāng xìn nín zì rán shì néng míng báiđại văn hào đương đại. Tôi tin rằng ngài tự nhiên có thể hiểu được,
那看来今天 来的各位都是高人哪
HSK 4
0:03s
nà kàn lái jīn tiān lái de gè wèi dōu shì gāo rén nǎVậy xem ra hôm nay, các vị đến đây đều là cao nhân cả.