Cách dùng "有的是上好的猪鬃" (yǒu de shì shàng hǎo de zhū zōng) trong hội thoại tiếng Trung
有的是上好的猪鬃
có rất nhiều lông heo thượng hạng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:28
fǎn反
zhèng正
zhè这
ge个
hé何
xiān先
shēng生
shǒu手
lǐ里
miàn面
“Dù sao thì trong tay Hà tiên sinh này,”
LINE 0205:31
PLAYING SCENEyǒu有
de的
shì是
shàng上
hǎo好
de的
zhū猪
zōng鬃
“có rất nhiều lông heo thượng hạng,”
LINE 0305:33
shù yǐ bǎi xiāng jì jīn xiōng nǐ shuō zhè shì bú shì yī mén
数以百箱计 金兄 你说这是不是一门
“tính bằng trăm thùng. Kim huynh, huynh nói xem đây có phải là một mối,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 2 of 7)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
gōng láo ràng bié rén ná nǐ jué de hé lǐ macông lao lại để người khác hưởng, cậu thấy có hợp lý không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
qí wǔ wǒ cóng bù zhàn duì shéi de rén yě bú shìKỳ Vũ tôi đây chưa bao giờ chọn phe phái, cũng không phải là người của ai cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ cháng gēng xiōng de kǔ xīn gū yì hái yǒu wú sī fèng xiànkể lại nỗi khổ tâm và sự cống hiến quên mình của anh Trường Canh

HSK 2
0:03s
bù shuō zhè xiē bù shuō zhè xiē nǐ kāi shén me wán xiào aĐừng nói nữa, đừng nói nữa. Anh đùa gì vậy chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
bié rén cái tīng dé jìn qù a shì bú shì hǎo hǎo hǎongười khác mới nghe lọt tai chứ. Có phải không? Được, được, được.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng dài dà wén háo wǒ xiāng xìn nín zì rán shì néng míng báiđại văn hào đương đại. Tôi tin rằng ngài tự nhiên có thể hiểu được,

HSK 4
0:03s
nà kàn lái jīn tiān lái de gè wèi dōu shì gāo rén nǎVậy xem ra hôm nay, các vị đến đây đều là cao nhân cả.