Cách dùng "可以 小子有长进" (kě yǐ xiǎo zi yǒu zhǎng jìn) trong hội thoại tiếng Trung
可以 小子有长进
- Được đấy. - Thằng này có tiến bộ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:25
yǒu diǎn yì si yǒu diǎn yì si míng tiān jiù yuē tā
有点意思 有点意思 明天就约他
“Hay, hay. Ngày mai hẹn huấn luyện viên luôn.”
LINE 0203:28
PLAYING SCENEkě yǐ xiǎo zi yǒu zhǎng jìn
可以 小子有长进
“- Được đấy. - Thằng này có tiến bộ.”
LINE 0303:32
míng tiān zǎo shàng zán men xiān qù zhǎo tā nà wǒ men xiān chī xiān chī xiān chī
明天早上咱们先去找他 那我们先吃 先吃先吃
“Sáng mai chúng ta đi tìm huấn luyện viên trước. [Xiên chiên Phi Dương] - Vậy giờ ăn đi. - Ăn đi đã.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bù rú chèn tā men zài wán yóu xì zán men pǎo baHay nhân lúc bọn nó chơi trò chơi, ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ chúng ta chạy trước đi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù rán zhè wèi dài huí jiā wǒ men liǎ dōu dé ái mà bù dài yī huìchứ không mang cái này về nhà, hai ông cháu mình sẽ bị mắng đó. Không đâu, lát cháu mới ăn.

HSK 6
0:03s
nǐ bié wǎng liǎng biān kàn nǐ zhè dé le ma nǐ zhè shì bù xíng leđừng nhìn sang hai bên. Cháu có đi được không đấy? Thôi không được đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
huá yì shí lì yì bān yìn xiàng bù shēnNgười gốc Hoa, năng lực bình thường, ấn tượng không sâu sắc lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bù cuò dàn xiàn zài zhǐ shì shàng bàn chǎng hǎo ba bǎo cún tǐ lìKhông tệ, nhưng giờ mới chỉ là hiệp đầu thôi. Được rồi, nhớ giữ sức.

HSK 1
0:03s
kàn jiàn méi kàn jiàn méi shuài shuài kàn jiàn le kàn jiàn leThầy thấy không, thấy không? Ngầu, ngầu lắm, nhìn thấy rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù yòng zài zhuāng zuò kuì jiù zhuāng zuò chá àn leKhông cần giả vờ áy náy, giả vờ điều tra nữa đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me lián jiào liàn dōu bù xiāng xìn wǒ[Tại sao ngay cả huấn luyện viên cũng không tin mình?]