Cách dùng "可以 小子有长进" (kě yǐ xiǎo zi yǒu zhǎng jìn) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎoziyǒuzhǎngjìn

- Được đấy. - Thằng này có tiến bộ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:25
yǒu diǎn yì si yǒu diǎn yì si míng tiān jiù yuē tā

有点意思 有点意思 明天就约他

Hay, hay. Ngày mai hẹn huấn luyện viên luôn.

LINE 0203:28
PLAYING SCENE
kě yǐ xiǎo zi yǒu zhǎng jìn

可以 小子有长进

- Được đấy. - Thằng này có tiến bộ.

LINE 0303:32
míng tiān zǎo shàng zán men xiān qù zhǎo tā nà wǒ men xiān chī xiān chī xiān chī

明天早上咱们先去找他 那我们先吃 先吃先吃

Sáng mai chúng ta đi tìm huấn luyện viên trước. [Xiên chiên Phi Dương] - Vậy giờ ăn đi. - Ăn đi đã.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp03:28
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 4 of 4)
明天是不是就看不到你了
HSK 2
0:03s
míng tiān shì bú shì jiù kàn bú dào nǐ lengày mai sẽ không còn được gặp thầy nữa phải không?
这段时间辛苦教练了 有时间你一定要回来看我们
HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān xīn kǔ jiào liàn le yǒu shí jiān nǐ yí dìng yào huí lái kàn wǒ menKhoảng thời gian này đã làm phiền huấn luyện viên nhiều rồi. Khi nào có thời gian, nhất định phải quay lại thăm bọn em nhé.
你刚才的样子 特别像落荒而逃的小兵
HSK 4
0:03s
nǐ gāng cái de yàng zi tè bié xiàng luò huāng ér táo de xiǎo bīngDáng vẻ lúc nãy của cô giống hệt một tên lính bỏ chạy trong hoảng loạn.
你就是脸皮太薄了
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì liǎn pí tài báo leChỉ là da mặt cô mỏng quá thôi.
你肯定没跟教练说什么 你留下来吧
HSK 4
0:03s
nǐ kěn dìng méi gēn jiào liàn shuō shén me nǐ liú xià lái baChắc chắn cô chẳng nói với huấn luyện viên những câu như, "Ở lại đi",
真的想走的人 是留不住的
HSK 4
0:03s
zhēn de xiǎng zǒu de rén shì liú bú zhù deNgười thật sự muốn đi thì không giữ lại được đâu.
一千五百万 确实挺多钱的
HSK 4
0:03s
yī qiān wǔ bǎi wàn què shí tǐng duō qián de[Sống văn minh, xây dựng nếp sống mới] Mười lăm triệu tệ? Đúng là nhiều thật.
老师再见 注意安全 小林老师
HSK 3
0:03s
lǎo shī zài jiàn zhù yì ān quán xiǎo lín lǎo shīTạm biệt cô. Đi đường cẩn thận nhé. Cô Tiểu Lâm,
新教练的事情我们可以再讨论 你不用担心我们
HSK 4
0:03s
xīn jiào liàn de shì qíng wǒ men kě yǐ zài tǎo lùn nǐ bù yòng dān xīn wǒ menchuyện về huấn luyện viên mới chúng ta có thể bàn lại sau. Cô không cần lo cho bọn em đâu.
刚送那帮臭小子上车
HSK 3
0:03s
gāng sòng nà bāng chòu xiǎo zi shàng chēVừa tiễn mấy đứa nhóc đó lên xe xong.
能帮我把这个还给他们吗
HSK 3
0:03s
néng bāng wǒ bǎ zhè ge huán gěi tā men maCô có thể giúp tôi trả cái này lại cho chúng không?
那你为什么不自己还给他们
HSK 2
0:03s
nà nǐ wèi shén me bù zì jǐ huán gěi tā menVậy tại sao anh không tự trả lại cho chúng?
我到现在还不死心
HSK 7
0:03s
wǒ dào xiàn zài hái bù sǐ xīnđến giờ tôi vẫn chưa cam tâm.