Cách dùng "私底下老猛了" (sī dǐ xià lǎo měng le) trong hội thoại tiếng Trung

xiàlǎoměngle

mà bên trong mạnh mẽ lắm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:47
jiào xùn tā men zhēn de lǎo yǒu zhǒng le jiù zhè me wén zhì bīn bīn de yí gè rén

教训他们真的 老有种了 就这么文质彬彬的一个人

dạy dỗ chúng nó một trận, thật đấy. Ngầu cực kỳ luôn. Một người nhìn nho nhã như vậy

LINE 0237:53
PLAYING SCENE
xià
lǎo
měng
le

mà bên trong mạnh mẽ lắm.

LINE 0337:56
xiàn
zài
zhī
dào
wèi
shén
me
le
ma

Giờ cậu biết vì sao rồi chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp37:53
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 2 of 4)
谁没教练谁就是废物啊
HSK 7
0:03s
shuí méi jiào liàn shuí jiù shì fèi wù aAi không có huấn luyện viên thì là đồ vô dụng.
姜天宇 你别太过分了啊
HSK 5
0:03s
jiāng tiān yǔ nǐ bié tài guò fèn le aKhương Thiên Vũ, cậu đừng quá đáng nhé.
宝宝们也太可爱了
HSK 3
0:03s
bǎo bǎo men yě tài kě ài le[Mấy cậu nhóc đáng yêu thật.]
而且你也完全没有 想要解释的意思
HSK 4
0:03s
ér qiě nǐ yě wán quán méi yǒu xiǎng yào jiě shì de yì siVới cả thầy không hề có ý định giải thích.
对啊 我们都累成狗了 你和小林老师
HSK 6
0:03s
duì a wǒ men dōu lèi chéng gǒu le nǐ hé xiǎo lín lǎo shīĐúng vậy, bọn em mệt như chó rồi. Còn thầy với cô Tiểu Lâm
这换谁都得破防嘛
HSK 6
0:03s
zhè huàn shéi dōu dé pò fáng maDù là ai thì cũng tủi thân thôi.
我们问东问西不是很礼貌
HSK 4
0:03s
wǒ men wèn dōng wèn xī bú shì hěn lǐ màoBọn em hỏi nọ hỏi kia thì không lịch sự cho lắm.
我们直接听你的就好了 有礼貌能赢球吗
HSK 4
0:03s
wǒ men zhí jiē tīng nǐ de jiù hǎo le yǒu lǐ mào néng yíng qiú maBọn em nghe theo thầy là được. Lịch sự thì thắng được hay sao?
只是随便 糊弄糊弄搪塞我
HSK 4
0:03s
zhǐ shì suí biàn hù nòng hù nòng táng sè wǒchỉ là đối phó qua loa với tôi thôi.
耍什么酷呀
HSK 7
0:03s
shuǎ shén me kù yaBày đặt ngầu lòi làm gì không biết.
天要下雨 人要吃饭
HSK 1
0:03s
tiān yào xià yǔ rén yào chī fànTrời mưa mặc trời, người ăn mặc người.
用这个能行吗 手别抖啊 你换一个细的
HSK 7
0:03s
yòng zhè ge néng xíng ma shǒu bié dǒu a nǐ huàn yí gè xì de- Dùng cái này được không? - Tay đừng run đấy. Cậu đổi cái mảnh hơn đi.
你别管 你用那个 快点 快点 兄弟
HSK 4
0:03s
nǐ bié guǎn nǐ yòng nà ge kuài diǎn kuài diǎn xiōng dìCậu đừng lo. Dùng cái đó đi. Nhanh lên, nhanh lên, anh bạn.
秦敖你别扒拉我 教练到了 快走 快走 快快快
HSK 4
0:03s
qín áo nǐ bié bā lā wǒ jiào liàn dào le kuài zǒu kuài zǒu kuài kuài kuài- Tần Ngao, đừng hất vào tôi. - Huấn luyện viên tới rồi. - Đi mau, đi mau. - Mau lên, mau lên.
对不起啊 昨天说话声有点大 给你赔罪了
HSK 2
0:03s
duì bù qǐ a zuó tiān shuō huà shēng yǒu diǎn dà gěi nǐ péi zuì leXin lỗi thầy. Hôm qua em nói hơi lớn tiếng. Em tạ lỗi với thầy.
教练你不说话显得我们很尴尬
HSK 6
0:03s
jiào liàn nǐ bù shuō huà xiǎn de wǒ men hěn gān gàThầy không nói gì làm bọn em ngại lắm.
对啊我们想这时候练练 到时候踢爆对方
HSK 4
0:03s
duì a wǒ men xiǎng zhè shí hòu liàn liàn dào shí hòu tī bào duì fāngĐúng vậy, bọn em muốn tranh thủ tập luyện, đến lúc đó nghiền nát đối thủ.
这帮臭小子 训练的时候很有激情嘛
HSK 6
0:03s
zhè bāng chòu xiǎo zi xùn liàn de shí hòu hěn yǒu jī qíng ma[Lúc luyện tập] [lũ nhóc này cũng nhiệt huyết ghê nhỉ.]
好像训练反应和专注 也用不着小旗吧
HSK 6
0:03s
hǎo xiàng xùn liàn fǎn yìng hé zhuān zhù yě yòng bù zhe xiǎo qí baHình như tập phản xạ với độ tập trung cũng đâu cần cờ hiệu đâu nhỉ?
你也太淡定了吧 我们队员少了一个人哎
HSK 5
0:03s
nǐ yě tài dàn dìng le ba wǒ men duì yuán shǎo le yí gè rén āiAnh bình tĩnh quá nhỉ. Đội chúng ta thiếu mất một người rồi đấy.