Cách dùng "你是把秦腔吃透了" (nǐ shì bǎ qín qiāng chī tòu le) trong hội thoại tiếng Trung

shìqínqiāngchītòule

Con đã thấu hiểu Hí kịch Thiểm Tây rồi

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E43
Clip Timestamp
38:05
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你没错 你比谁都顽强nǐ méi cuò nǐ bǐ shéi dōu wán qiángCon không sai, con kiên cường hơn ai hết
2你是把秦腔吃透了nǐ shì bǎ qín qiāng chī tòu leCon đã thấu hiểu Hí kịch Thiểm Tây rồi
3但我有句话说错了dàn wǒ yǒu jù huà shuō cuò leNhưng có một câu cậu nói sai

More Clips From Episode

Total 69 clips (Page 3 of 4)
我这二十一位 不用买票 直接进 行不
HSK 4
0:03s
wǒ zhè èr shí yī wèi bù yòng mǎi piào zhí jiē jìn xíng bùVé hạng 21 của tôi, khỏi mua vé. Vào thẳng luôn, được không?

我看你就像个谎言 走走走 我这不用排队
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ jiù xiàng gè huǎng yán zǒu zǒu zǒu wǒ zhè bù yòng pái duìTôi thấy cậu giống lời nói dối thì có. Đi đi đi. Chỗ tôi khỏi xếp hàng.

咱这老熟人嘛 我给你打个五折行吗 行行行
HSK 6
0:03s
zán zhè lǎo shú rén ma wǒ gěi nǐ dǎ gè wǔ zhé xíng ma xíng xíng xíngMình quen biết lâu rồi mà, giảm giá nửa giá nha? Được được được.

就几毛钱的事 要我五块钱
HSK 2
0:03s
jiù jǐ máo qián de shì yào wǒ wǔ kuài qiánCó vài hào mà lấy của tôi năm đồng.

潶河水啥时候来 都快八万年了
HSK 2
0:03s
hēi hé shuǐ shá shí hòu lái dōu kuài bā wàn nián leBao giờ nước Heihe mới đến? Sắp tám vạn năm rồi.

啥事情那都是起起伏伏
HSK 2
0:03s
shá shì qíng nà dōu shì qǐ qǐ fú fúViệc gì cũng có lúc thăng lúc trầm.

还 还给你能耐的 还
HSK 7
0:03s
hái huán gěi nǐ néng nài de háiCòn, còn ra vẻ tài giỏi nữa cơ.

这啥嘛 整得一套一套的 哪儿学的 歌词
HSK 6
0:03s
zhè shá ma zhěng dé yī tào yī tào de nǎ ér xué de gē cíCái gì thế? Bài bản gớm nhỉ. Học ở đâu vậy? Lời bài hát.

你要么就彻底断了 要么就自己去
HSK 6
0:03s
nǐ yào me jiù chè dǐ duàn le yào me jiù zì jǐ qùMột là cậu cắt đứt hẳn, hai là tự mình đi.

除了唱戏 啥都做不好
HSK 3
0:03s
chú le chàng xì shá dōu zuò bù hǎoNgoài hát kịch ra, chẳng làm được gì.

你这可太厉害了 知道不
HSK 4
0:03s
nǐ zhè kě tài lì hài le zhī dào bùNhư thế là quá đỉnh rồi, biết không?

别的不说啊 这事情你正儿八经得跟我学呢
HSK 3
0:03s
bié de bù shuō a zhè shì qíng nǐ zhèng ér bā jīng dé gēn wǒ xué neKhông nói chuyện khác. Chuyện này em phải học anh đàng hoàng đó.

你得学会夸自己 知道不
HSK 6
0:03s
nǐ dé xué huì kuā zì jǐ zhī dào bùEm phải học cách tự khen mình, biết không?

我脸皮越厚越幸福嘛
HSK 6
0:03s
wǒ liǎn pí yuè hòu yuè xìng fú maAnh càng mặt dày càng hạnh phúc đó.

不知道去哪儿 就原地站会儿
HSK 2
0:03s
bù zhī dào qù nǎ ér jiù yuán dì zhàn huì erKhông biết đi đâu thì đứng yên tại chỗ một lúc.

你是不是还生我气呢
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì hái shēng wǒ qì neCậu vẫn còn giận con đúng không?

有开场鼓就有收场鼓呢
HSK 7
0:03s
yǒu kāi chǎng gǔ jiù yǒu shōu chǎng gǔ neCó trống mở màn thì có trống bế mạc

主家图一个有始有终
HSK 4
0:03s
zhǔ jiā tú yí gè yǒu shǐ yǒu zhōngChủ nhà cầu cho có đầu có cuối

诸事顺利 处事不惊
HSK 7
0:03s
zhū shì shùn lì chǔ shì bù jīngmọi việc thuận lợi, gặp chuyện không sợ

年轻人不讲这一套 不爱听了
HSK 3
0:03s
nián qīng rén bù jiǎng zhè yī tào bù ài tīng leĐám trẻ giờ chẳng giữ lệ này nữa chẳng thích nghe nữa