Cách dùng "病人和家属的心情我理解" (bìng rén hé jiā shǔ de xīn qíng wǒ lǐ jiě) trong hội thoại tiếng Trung
病人和家属的心情我理解
Tâm trạng bệnh nhân và người nhà tôi hiểu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:01
yī shēng wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tā
医生 我求求你一定要救救他
“Bác sĩ, tôi xin bác sĩ nhất định phải cứu ông ấy.”
LINE 0229:03
PLAYING SCENEbìng病
rén人
hé和
jiā家
shǔ属
de的
xīn心
qíng情
wǒ我
lǐ理
jiě解
“Tâm trạng bệnh nhân và người nhà tôi hiểu.”
LINE 0329:06
nǐ你
kàn看
nǐ你
yě也
yǒu有
shāng伤
“Anh xem, anh cũng có thương tích,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hěn duō gōng zuò ne suì zǒng yǒu tā de ān páiNhiều công việc Tổng Tuệ có sắp xếp của ông ấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng wǒ zhēn bù xíng wǒ kǒng gāo wǒ hài pàTổng Tuệ Tôi thật sự không được Tôi sợ độ cao, tôi sợ

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng tā shì zhēn hài pà wǒ bù kǒng gāo bù xíng huàn wǒ lái baTổng Tuệ, anh ấy thật sự sợ Tôi không sợ độ cao Không được thì để tôi thay

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zuì dà de dí rén cóng lái dōu bú shì duì shǒuKẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ

HSK 5
0:03s
nǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pàKẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái leHắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dé hǎo hǎo zhì zhì tā men le yào zhì yě shì wǒ zhì tā menTôi phải trị cho chúng nó một trận. Muốn trị cũng là tôi trị chúng nó.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng báivị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu

HSK 6
0:03s
yǒng yú tí chū bù tóng de yì jiàn zhè hěn hǎoDám đưa ra ý kiến khác biệt điều này rất tốt.