Cách dùng "不能再像之前那么散漫了" (bù néng zài xiàng zhī qián nà me sǎn màn le) trong hội thoại tiếng Trung

néngzàixiàngzhīqiánmesǎnmànle

Không thể lỏng lẻo như trước nữa

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:01
jiā
yào
shì
yìng
xià
xīn
de
gōng
zuò
shí
jiān

Mọi người cần thích nghi với lịch làm mới

LINE 0202:03
PLAYING SCENE
néng
zài
xiàng
zhī
qián
me
sǎn
màn
le

Không thể lỏng lẻo như trước nữa

LINE 0302:06
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén me

这不有病吗这不 不 这什么

Có bình thường không hả trời? Không, cái gì đây?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp02:03
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 2 of 10)
很多工作呢 穗总有他的安排
HSK 4
0:03s
hěn duō gōng zuò ne suì zǒng yǒu tā de ān páiNhiều công việc Tổng Tuệ có sắp xếp của ông ấy
应该跟谁多交流啊
HSK 4
0:03s
yīng gāi gēn shuí duō jiāo liú aNên trao đổi nhiều với ai?
就是你现在理解的意思
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ xiàn zài lǐ jiě de yì siChính là ý em đang hiểu
裴总的意思 我的意思
HSK 3
0:03s
péi zǒng de yì si wǒ de yì siÝ của Tổng Bùi Ý của tôi
穗总 我真不行 我恐高 我害怕
HSK 3
0:03s
suì zǒng wǒ zhēn bù xíng wǒ kǒng gāo wǒ hài pàTổng Tuệ Tôi thật sự không được Tôi sợ độ cao, tôi sợ
我 我这俩腿都直哆嗦
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ zhè liǎ tuǐ dōu zhí duō suoTôi... hai chân tôi run lẩy bẩy rồi
穗总 他是真害怕 我不恐高 不行换我来吧
HSK 3
0:03s
suì zǒng tā shì zhēn hài pà wǒ bù kǒng gāo bù xíng huàn wǒ lái baTổng Tuệ, anh ấy thật sự sợ Tôi không sợ độ cao Không được thì để tôi thay
我也没事 要记住
HSK 1
0:03s
wǒ yě méi shì yào jì zhùTôi cũng không sao Hãy nhớ lấy
你最大的敌人从来都不是对手
HSK 5
0:03s
nǐ zuì dà de dí rén cóng lái dōu bú shì duì shǒuKẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ
你的敌人是谁 是害怕 我真害怕
HSK 5
0:03s
nǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pàKẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ
训练就是被裴谦搅黄的
HSK 7
0:03s
xùn liàn jiù shì bèi péi qiān jiǎo huáng deBuổi tập chính là bị Bùi Khiêm làm hỏng.
他根本就不是个安分的人 我就不明白了
HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái leHắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu
一个个的 就是太服他了
HSK 6
0:03s
yí gè gè de jiù shì tài fú tā letừng đứa một chính là quá phục hắn rồi.
我得好好治治他们了 要治也是我治他们
HSK 5
0:03s
wǒ dé hǎo hǎo zhì zhì tā men le yào zhì yě shì wǒ zhì tā menTôi phải trị cho chúng nó một trận. Muốn trị cũng là tôi trị chúng nó.
怎么就得跟你学了
HSK 2
0:03s
zěn me jiù dé gēn nǐ xué leSao lại phải học theo anh?
咱俩居然 你先说 你先说
HSK 5
0:03s
zán liǎ jū rán nǐ xiān shuō nǐ xiān shuōHai ta lại Anh nói trước đi. Anh nói trước đi.
图总 穗总 我们聊聊
HSK 4
0:03s
tú zǒng suì zǒng wǒ men liáo liáoTổng Đồ, Tổng Tuệ Chúng ta nói chuyện.
自己最合适的位置上 所以我实在是不明白
HSK 5
0:03s
zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng báivị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu
勇于提出 不同的意见 这很好
HSK 6
0:03s
yǒng yú tí chū bù tóng de yì jiàn zhè hěn hǎoDám đưa ra ý kiến khác biệt điều này rất tốt.
那我们就公平地投票 好啊 腾达的所有人一起
HSK 6
0:03s
nà wǒ men jiù gōng píng dì tóu piào hǎo a téng dá de suǒ yǒu rén yì qǐvậy chúng ta bỏ phiếu công bằng. Được, tất cả mọi người Thăng Đạt cùng