Cách dùng "能不能干了 不能干换人吧 可以啊 换人可以啊" (néng bù néng gàn le bù néng gàn huàn rén ba kě yǐ a huàn rén kě yǐ a) trong hội thoại tiếng Trung

néngnénggànle nénggànhuànrénba a huànréna

Còn làm được không? Không làm được thì đổi người đi. Được thôi. Đổi người được đấy

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:25
yě méi yǒu rén wù zhāng lì nǐ ràng wǒ zěn me yǎn

也没有人物张力 你让我怎么演

cũng không có sức căng nhân vật. Thầy bảo tôi diễn thế nào?

LINE 0221:28
PLAYING SCENE
néng bù néng gàn le bù néng gàn huàn rén ba kě yǐ a huàn rén kě yǐ a

能不能干了 不能干换人吧 可以啊 换人可以啊

Còn làm được không? Không làm được thì đổi người đi. Được thôi. Đổi người được đấy

LINE 0321:31
mǎ shàng jiù néng huàn rén lǎo shī

马上就能换人 老师

Ngay lập tức có thể đổi, thưa thầy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp21:28
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 188 clips (Page 3 of 10)
那我们就公平地投票 好啊 腾达的所有人一起
HSK 6
0:03s
nà wǒ men jiù gōng píng dì tóu piào hǎo a téng dá de suǒ yǒu rén yì qǐvậy chúng ta bỏ phiếu công bằng. Được, tất cả mọi người Thăng Đạt cùng
就我们三个投票 同意的举手
HSK 6
0:03s
jiù wǒ men sān gè tóu piào tóng yì de jǔ shǒuchỉ ba chúng ta bỏ phiếu. Ai đồng ý giơ tay.
我跟父亲一样 都很欣赏你
HSK 5
0:03s
wǒ gēn fù qīn yī yàng dōu hěn xīn shǎng nǐTôi cũng giống cha đều rất trọng anh.
有点摆不清楚自己的位置了
HSK 6
0:03s
yǒu diǎn bǎi bù qīng chǔ zì jǐ de wèi zhì lehơi không xác định rõ vị trí mình rồi.
你跟我们起冲突
HSK 6
0:03s
nǐ gēn wǒ men qǐ chōng tūAnh xung đột với chúng tôi
把司马先生国内外 地球宇宙所有的地址给我
HSK 7
0:03s
bǎ sī mǎ xiān shēng guó nèi wài dì qiú yǔ zhòu suǒ yǒu de dì zhǐ gěi wǒĐưa cho tôi tất cả địa chỉ trong ngoài nước, Trái Đất vũ trụ của tiên sinh Tư Mã.
关于调岗的事情 你们先忍耐一下
HSK 7
0:03s
guān yú diào gǎng de shì qíng nǐ men xiān rěn nài yī xiàVề việc điều chuyển mọi người tạm thời nhẫn nhịn.
公司会补偿你们的 如果一切恢复正常
HSK 6
0:03s
gōng sī huì bǔ cháng nǐ men de rú guǒ yī qiè huī fù zhèng chángCông ty sẽ đền bù cho các bạn. Nếu mọi thứ trở lại bình thường
也随时欢迎你们回来
HSK 5
0:03s
yě suí shí huān yíng nǐ men huí láicũng luôn hoan nghênh các bạn quay về.
裴总才是腾达的创始人
HSK 7
0:03s
péi zǒng cái shì téng dá de chuàng shǐ rénBùi tổng mới là người sáng lập Thăng Đạt.
按道理说 裴总才是最大的股东
HSK 7
0:03s
àn dào lǐ shuō péi zǒng cái shì zuì dà de gǔ dōngTheo lý mà nói Bùi tổng mới là cổ đông lớn nhất.
就暂时要低这个头呢
HSK 4
0:03s
jiù zàn shí yào dī zhè ge tóu netạm thời cúi đầu thế này?
你说裴总 会不会被他们抓到 什么把柄啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō péi zǒng huì bú huì bèi tā men zhuā dào shén me bǎ bǐng aCậu nói xem Bùi tổng có phải bị họ nắm được cái gì không?
裴总是不是欠他们钱了
HSK 5
0:03s
péi zǒng shì bú shì qiàn tā men qián leBùi tổng có phải nợ họ tiền không?
废物 什么废物啊 five(老五)
HSK 7
0:03s
fèi wù shén me fèi wù a five( lǎo wǔ )Đồ vô dụng. Vô dụng gì cơ? Five
我跟裴总上大学就认识 我们俩是穿一条裤衩的兄弟
HSK 4
0:03s
wǒ gēn péi zǒng shàng dà xué jiù rèn shí wǒ men liǎ shì chuān yī tiáo kù chǎ de xiōng dìtôi và Bùi tổng quen từ hồi đại học. Hai đứa tôi là huynh đệ mặc chung quần đùi.
我们早就知道了 这个叫什么秘密啦 你别打岔
HSK 7
0:03s
wǒ men zǎo jiù zhī dào le zhè ge jiào shén me mì mì la nǐ bié dǎ chàBọn tôi biết từ lâu rồi. Cái này gọi là bí mật gì chứ? Cậu đừng ngắt lời.
都什么时候了还穿裤衩 你赶紧说
HSK 4
0:03s
dōu shén me shí hòu le hái chuān kù chǎ nǐ gǎn jǐn shuōThời buổi nào rồi còn mặc quần đùi chung? Cậu nói nhanh đi.
裴总其实是富二代出来创业的
HSK 5
0:03s
péi zǒng qí shí shì fù èr dài chū lái chuàng yè deBùi tổng thực ra là phú nhị đại ra lập nghiệp.
没准是重组家庭
HSK 7
0:03s
méi zhǔn shì chóng zǔ jiā tíngBiết đâu là gia đình tái hôn.