Cách dùng "能不能干了 不能干换人吧 可以啊 换人可以啊" (néng bù néng gàn le bù néng gàn huàn rén ba kě yǐ a huàn rén kě yǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
能不能干了 不能干换人吧 可以啊 换人可以啊
Còn làm được không? Không làm được thì đổi người đi. Được thôi. Đổi người được đấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:25
yě méi yǒu rén wù zhāng lì nǐ ràng wǒ zěn me yǎn
也没有人物张力 你让我怎么演
“cũng không có sức căng nhân vật. Thầy bảo tôi diễn thế nào?”
LINE 0221:28
PLAYING SCENEnéng bù néng gàn le bù néng gàn huàn rén ba kě yǐ a huàn rén kě yǐ a
能不能干了 不能干换人吧 可以啊 换人可以啊
“Còn làm được không? Không làm được thì đổi người đi. Được thôi. Đổi người được đấy”
LINE 0321:31
mǎ shàng jiù néng huàn rén lǎo shī
马上就能换人 老师
“Ngay lập tức có thể đổi, thưa thầy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hěn duō gōng zuò ne suì zǒng yǒu tā de ān páiNhiều công việc Tổng Tuệ có sắp xếp của ông ấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng wǒ zhēn bù xíng wǒ kǒng gāo wǒ hài pàTổng Tuệ Tôi thật sự không được Tôi sợ độ cao, tôi sợ

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng tā shì zhēn hài pà wǒ bù kǒng gāo bù xíng huàn wǒ lái baTổng Tuệ, anh ấy thật sự sợ Tôi không sợ độ cao Không được thì để tôi thay

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zuì dà de dí rén cóng lái dōu bú shì duì shǒuKẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ

HSK 5
0:03s
nǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pàKẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái leHắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dé hǎo hǎo zhì zhì tā men le yào zhì yě shì wǒ zhì tā menTôi phải trị cho chúng nó một trận. Muốn trị cũng là tôi trị chúng nó.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng báivị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu

HSK 6
0:03s
yǒng yú tí chū bù tóng de yì jiàn zhè hěn hǎoDám đưa ra ý kiến khác biệt điều này rất tốt.