Cách dùng "你的敌人是谁 是害怕 我真害怕" (nǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pà) trong hội thoại tiếng Trung
你的敌人是谁 是害怕 我真害怕
Kẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:59
ér shì kǒng jù shén me zhè bú shì xiā hú chě ma dà shēng dì gào sù wǒ
而是恐惧 什么 这不是瞎胡扯吗 大声地告诉我
“Mà là nỗi sợ hãi Cái gì? Chẳng phải vớ vẩn sao? Hãy nói to cho tôi biết”
LINE 0207:03
PLAYING SCENEnǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pà
你的敌人是谁 是害怕 我真害怕
“Kẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ”
LINE 0307:07
xìn信
rèn任
bǐ彼
cǐ此
“Tin tưởng lẫn nhau”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo biàn le quán shì jiè nán guài wǒ dōu zhǎo bú dào tāTôi tìm khắp thế giới, chẳng trách sao tôi không tìm thấy ông ấy.

HSK 5
0:03s
zhè bào gào shàng shuō tā gāng wán chéng yī xiàng zhòng dà shǒu shùBáo cáo này nói ông ấy vừa trải qua một ca đại phẫu,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yī shēng wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāBác sĩ, tôi xin bác sĩ nhất định phải cứu ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ kòng zhì bù liǎo wǒ zì jǐ wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāTôi không kiềm chế được bản thân. Tôi xin anh... nhất định phải cứu ông ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
péi zǒng mù qián méi shén me dà ài jiù shì xū yào xiū yǎngTổng Bùi hiện không sao, chỉ là cần dưỡng sức.

HSK 7
0:03s
dàn tā tè dì dīng zhǔ wǒ ràng nǐ men bú yào qù yī yuànNhưng anh ấy đặc biệt dặn tôi bảo mọi người đừng đến bệnh viện.

HSK 4
0:03s
zuì zāo zuì de jiù shì péi zǒng péi zǒng zhī dào sī mǎ tú sī mǎ suì pǎo lù zhī hòungười chịu khổ nhất là Tổng Bùi. Sau khi biết Tư Mã Đồ, Tư Mã Tuệ bỏ trốn,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ hái dé qù yī yuàn wǒ dé qù zhào gù tā mǎ yángKhông được. Tôi vẫn phải đến bệnh viện. Tôi phải đi chăm sóc anh ấy. Mã Dương.