Cách dùng "你的敌人是谁 是害怕 我真害怕" (nǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pà) trong hội thoại tiếng Trung
你的敌人是谁 是害怕 我真害怕
Kẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:59
ér shì kǒng jù shén me zhè bú shì xiā hú chě ma dà shēng dì gào sù wǒ
而是恐惧 什么 这不是瞎胡扯吗 大声地告诉我
“Mà là nỗi sợ hãi Cái gì? Chẳng phải vớ vẩn sao? Hãy nói to cho tôi biết”
LINE 0207:03
PLAYING SCENEnǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pà
你的敌人是谁 是害怕 我真害怕
“Kẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ”
LINE 0307:07
xìn信
rèn任
bǐ彼
cǐ此
“Tin tưởng lẫn nhau”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hěn duō gōng zuò ne suì zǒng yǒu tā de ān páiNhiều công việc Tổng Tuệ có sắp xếp của ông ấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng wǒ zhēn bù xíng wǒ kǒng gāo wǒ hài pàTổng Tuệ Tôi thật sự không được Tôi sợ độ cao, tôi sợ

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng tā shì zhēn hài pà wǒ bù kǒng gāo bù xíng huàn wǒ lái baTổng Tuệ, anh ấy thật sự sợ Tôi không sợ độ cao Không được thì để tôi thay

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zuì dà de dí rén cóng lái dōu bú shì duì shǒuKẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái leHắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dé hǎo hǎo zhì zhì tā men le yào zhì yě shì wǒ zhì tā menTôi phải trị cho chúng nó một trận. Muốn trị cũng là tôi trị chúng nó.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng báivị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu

HSK 6
0:03s
yǒng yú tí chū bù tóng de yì jiàn zhè hěn hǎoDám đưa ra ý kiến khác biệt điều này rất tốt.

HSK 6
0:03s
nà wǒ men jiù gōng píng dì tóu piào hǎo a téng dá de suǒ yǒu rén yì qǐvậy chúng ta bỏ phiếu công bằng. Được, tất cả mọi người Thăng Đạt cùng