Cách dùng "你们有人要离开腾达吗" (nǐ men yǒu rén yào lí kāi téng dá ma) trong hội thoại tiếng Trung
你们有人要离开腾达吗
có ai muốn rời Thăng Đạt không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:34
bù不
guǎn管
shì是
bú不
shì是
jiā家
zú族
nèi内
zhàn战
“Dù có phải nội chiến gia tộc hay không,”
LINE 0215:37
PLAYING SCENEnǐ你
men们
yǒu有
rén人
yào要
lí离
kāi开
téng腾
dá达
ma吗
“có ai muốn rời Thăng Đạt không?”
LINE 0315:40
jiù suàn yào diào gǎng bèi liǎng gè sī mǎ zhé mó yě méi yǒu guān xì
就算要调岗 被两个司马折磨也没有关系
“Dù có phải luân chuyển công tác, bị hai tên Tư Mã hành hạ cũng không sao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hěn duō gōng zuò ne suì zǒng yǒu tā de ān páiNhiều công việc Tổng Tuệ có sắp xếp của ông ấy

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng wǒ zhēn bù xíng wǒ kǒng gāo wǒ hài pàTổng Tuệ Tôi thật sự không được Tôi sợ độ cao, tôi sợ

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suì zǒng tā shì zhēn hài pà wǒ bù kǒng gāo bù xíng huàn wǒ lái baTổng Tuệ, anh ấy thật sự sợ Tôi không sợ độ cao Không được thì để tôi thay

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zuì dà de dí rén cóng lái dōu bú shì duì shǒuKẻ thù lớn nhất của em chưa bao giờ là đối thủ

HSK 5
0:03s
nǐ de dí rén shì shuí shì hài pà wǒ zhēn hài pàKẻ thù của em là ai? Là sợ hãi Tôi thật sự sợ

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái leHắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dé hǎo hǎo zhì zhì tā men le yào zhì yě shì wǒ zhì tā menTôi phải trị cho chúng nó một trận. Muốn trị cũng là tôi trị chúng nó.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zì jǐ zuì hé shì de wèi zhì shàng suǒ yǐ wǒ shí zài shì bù míng báivị trí phù hợp nhất của mình. Nên tôi thật sự không hiểu

HSK 6
0:03s
yǒng yú tí chū bù tóng de yì jiàn zhè hěn hǎoDám đưa ra ý kiến khác biệt điều này rất tốt.