Cách dùng "他根本就不是个安分的人 我就不明白了" (tā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
他根本就不是个安分的人 我就不明白了
Hắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:40
xùn训
liàn练
jiù就
shì是
bèi被
péi裴
qiān谦
jiǎo搅
huáng黄
de的
“Buổi tập chính là bị Bùi Khiêm làm hỏng.”
LINE 0208:42
PLAYING SCENEtā gēn běn jiù bú shì gè ān fèn de rén wǒ jiù bù míng bái le
他根本就不是个安分的人 我就不明白了
“Hắn căn bản không phải người an phận. Tôi chính là không hiểu”
LINE 0308:45
fù父
qīn亲
dào到
dǐ底
kàn看
zhòng中
tā他
shén什
me么
le了
“cha rốt cuộc trọng hắn cái gì.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ zhǎo biàn le quán shì jiè nán guài wǒ dōu zhǎo bú dào tāTôi tìm khắp thế giới, chẳng trách sao tôi không tìm thấy ông ấy.

HSK 5
0:03s
zhè bào gào shàng shuō tā gāng wán chéng yī xiàng zhòng dà shǒu shùBáo cáo này nói ông ấy vừa trải qua một ca đại phẫu,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yī shēng wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāBác sĩ, tôi xin bác sĩ nhất định phải cứu ông ấy.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ kòng zhì bù liǎo wǒ zì jǐ wǒ qiú qiú nǐ yí dìng yào jiù jiù tāTôi không kiềm chế được bản thân. Tôi xin anh... nhất định phải cứu ông ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
péi zǒng mù qián méi shén me dà ài jiù shì xū yào xiū yǎngTổng Bùi hiện không sao, chỉ là cần dưỡng sức.

HSK 7
0:03s
dàn tā tè dì dīng zhǔ wǒ ràng nǐ men bú yào qù yī yuànNhưng anh ấy đặc biệt dặn tôi bảo mọi người đừng đến bệnh viện.

HSK 4
0:03s
zuì zāo zuì de jiù shì péi zǒng péi zǒng zhī dào sī mǎ tú sī mǎ suì pǎo lù zhī hòungười chịu khổ nhất là Tổng Bùi. Sau khi biết Tư Mã Đồ, Tư Mã Tuệ bỏ trốn,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
bù xíng wǒ hái dé qù yī yuàn wǒ dé qù zhào gù tā mǎ yángKhông được. Tôi vẫn phải đến bệnh viện. Tôi phải đi chăm sóc anh ấy. Mã Dương.