Cách dùng "都这样了 还有一百八" (dōu zhè yàng le hái yǒu yì bǎi bā) trong hội thoại tiếng Trung

dōuzhèyàngle háiyǒubǎi

Thế này rồi mà còn được một trăm tám?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:18
zhè ge jì dù de zǒng yíng yè é zhǐ yǒu yì bǎi bā

这个季度的总营业额 只有一百八

Tổng doanh thu quý này... chỉ có một trăm tám.

LINE 0208:24
PLAYING SCENE
dōu zhè yàng le hái yǒu yì bǎi bā

都这样了 还有一百八

Thế này rồi mà còn được một trăm tám?

LINE 0308:27
shì zhè yàng de qián liǎng tiān yǒu yí gè kè rén lái yě méi yǒu yù yuē

是这样的 前两天有一个客人来 也没有预约

Là thế này. Hôm trước có một vị khách đến. Cũng không đặt trước.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp08:24
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 4 of 5)
我们要做的是 标新立异 特立独行
HSK 1
0:03s
wǒ men yào zuò de shì biāo xīn lì yì tè lì dú xíngViệc chúng ta cần làm là tạo sự khác biệt, độc lập đặc sắc.
裴总 我一定竭尽全力 把这个
HSK 7
0:03s
péi zǒng wǒ yí dìng jié jìn quán lì bǎ zhè geBùi tổng, tôi nhất định dốc toàn lực để đưa cái
硬要说的话 魂类游戏吧
HSK 5
0:03s
yìng yào shuō de huà hún lèi yóu xì baNếu phải nói ra, thì là game Souls-like.
你这走廊也没装好呢 你着啥急搬哪
HSK 6
0:03s
nǐ zhè zǒu láng yě méi zhuāng hǎo ne nǐ zhe shá jí bān nǎHành lang này cũng chưa xong đâu Cậu vội vàng gì mà dọn vậy
妈呀 客厅也没装好呢
HSK 5
0:03s
mā ya kè tīng yě méi zhuāng hǎo neTrời ơi Phòng khách cũng chưa xong đâu
谦儿 你这屋里连个门都没有
HSK 4
0:03s
qiān ér nǐ zhè wū lǐ lián gè mén dōu méi yǒuKhiêm à, trong phòng cậu đến cái cửa cũng không có
空间大就住毛坯吗 真的吗 谦儿
HSK 5
0:03s
kōng jiān dà jiù zhù máo pī ma zhēn de ma qiān érKhông gian rộng là ở nhà thô à Thật không vậy, Khiêm à
大道至简 断舍断离 这是一种意境
HSK 5
0:03s
dà dào zhì jiǎn duàn shě duàn lí zhè shì yī zhǒng yì jìngĐại đạo chí giản, đoạn xả đoạn ly Đây là một loại ý cảnh
为啥把网咖给张元啊 我跟你说那个
HSK 3
0:03s
wèi shá bǎ wǎng kā gěi zhāng yuán a wǒ gēn nǐ shuō nà geSao lại đưa quán net cho Trương Nguyên Tôi nói với cậu cái đó
是时候兼济天下了
HSK 1
0:03s
shì shí hòu jiān jì tiān xià leĐến lúc kiêm tế thiên hạ rồi
那我哪有经验啊 我根本就
HSK 5
0:03s
nà wǒ nǎ yǒu jīng yàn a wǒ gēn běn jiùVậy tôi làm gì có kinh nghiệm Tôi căn bản là
我不是这个意思 上班的时间你们随便占用
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì zhè ge yì si shàng bān de shí jiān nǐ men suí biàn zhàn yòngTôi không có ý đó Giờ làm việc các bạn cứ dùng thoải mái
一般什么样的小说 比较容易上头呢
HSK 4
0:03s
yì bān shén me yàng de xiǎo shuō bǐ jiào róng yì shàng tou neThông thường tiểu thuyết kiểu gì thì dễ gây nghiện hơn?
小说有男频和女频的区别 男频有很多逆袭啊
HSK 4
0:03s
xiǎo shuō yǒu nán pín hé nǚ pín de qū bié nán pín yǒu hěn duō nì xí aTiểu thuyết có phân biệt nam tần và nữ tần Nam tần có nhiều truyện nghịch tập
金手指 主角光环什么的 男生爱看升级
HSK 7
0:03s
jīn shǒu zhǐ zhǔ jué guāng huán shén me de nán shēng ài kàn shēng jíkim chỉ, hào quang chủ nhân gì đó Con trai thích xem thăng cấp
甜宠和狗血都有受众
HSK 1
0:03s
tián chǒng hé gǒu xuè dōu yǒu shòu zhòngNgọt sủng và ngầu huyết đều có người xem
BE(悲剧结局)美学也很受欢迎 每年生产的霸总
HSK 7
0:03s
BE( bēi jù jié jú ) měi xué yě hěn shòu huān yíng měi nián shēng chǎn de bà zǒngMỹ học BE (kết thúc bi kịch) cũng rất được ưa chuộng Tổng tài bá đạo sản xuất mỗi năm
能绕地球好几圈呢 还有金手指
HSK 5
0:03s
néng rào dì qiú hǎo jǐ quān ne hái yǒu jīn shǒu zhǐcó thể quấn quanh Trái Đất mấy vòng đấy Còn có kim chỉ nữa
主要是爽嘛 男女频都是 总是爱开挂
HSK 7
0:03s
zhǔ yào shì shuǎng ma nán nǚ pín dōu shì zǒng shì ài kāi guàChủ yếu là đã mà Nam tần nữ tần đều thế Lúc nào cũng thích mở ngoại
记得找人事要加班费
HSK 6
0:03s
jì de zhǎo rén shì yào jiā bān fèiNhớ tìm nhân sự lấy tiền tăng ca