Cách dùng "何所 你轻一点嘛 轻什么轻啊?" (hé suǒ nǐ qīng yì diǎn ma qīng shén me qīng a ?) trong hội thoại tiếng Trung

suǒ qīngdiǎnqīng shénmeqīnga

Đồn phó Hà, anh nhẹ tay chút đi. Nhẹ cái gì mà nhẹ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:02
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们先走吧 我也取个样nǐ men xiān zǒu ba wǒ yě qǔ gè yàngCác anh đi trước đi. Tôi cũng lấy mẫu.
2何所 你轻一点嘛 轻什么轻啊?hé suǒ nǐ qīng yì diǎn ma qīng shén me qīng a ?Đồn phó Hà, anh nhẹ tay chút đi. Nhẹ cái gì mà nhẹ.
3我真的是冤枉了 上车 18只鸡哦wǒ zhēn de shì yuān wǎng le shàng chē 18 zhǐ jī óTôi oan thật mà. Lên xe. Mười tám con gà đấy.

More Clips From Episode

Total 107 clips (Page 2 of 6)
我们办事 你放心 何所
HSK 7
0:03s
wǒ men bàn shì nǐ fàng xīn hé suǒGiao cho chúng tôi thì anh cứ yên tâm. Đồn phó Hà.

- 抓紧 - 好的
HSK 5
0:03s
- zhuā jǐn - hǎo de- Nhanh nhẹn lên đấy. - Vâng.

慢点开啊 何所
HSK 7
0:03s
màn diǎn kāi a hé suǒĐồn phó Hà đi thong thả.

帮我呼一下 127 6165888
HSK 7
0:03s
bāng wǒ hū yī xià 127 6165888Gửi lời nhắn đến số 1276165888 hộ tôi.

金爷 有急事 速回电
HSK 1
0:03s
jīn yé yǒu jí shì sù huí diàn"Anh Kim, có chuyện gấp. Gọi lại nhanh nhé."

有急事 速回电
HSK 1
0:03s
yǒu jí shì sù huí diàn"Có chuyện gấp. Gọi lại nhanh nhé."

我们要与时代接轨了
HSK 7
0:03s
wǒ men yào yǔ shí dài jiē guǐ leChúng ta phải hòa nhập cùng thời đại rồi.

我们的主营业务有啥呢?
HSK 5
0:03s
wǒ men de zhǔ yíng yè wù yǒu shá ne ?Lĩnh vực kinh doanh chính của chúng ta có những gì?

昨天晚上狼哥亲口跟我说的
HSK 6
0:03s
zuó tiān wǎn shàng láng gē qīn kǒu gēn wǒ shuō deTối qua anh Sói đích thân nói với tôi.

我还看到他的包包里头 有两件血衣
HSK 5
0:03s
wǒ hái kàn dào tā de bāo bāo lǐ tou yǒu liǎng jiàn xuè yīTôi còn thấy trong túi của anh ấy có hai chiếc áo dính máu.

难怪培训都不来 是啊
HSK 7
0:03s
nán guài péi xùn dōu bù lái shì a- Thảo nào còn không đến tập huấn. - Đúng thế.

狼哥来了 狗日的
HSK 6
0:03s
láng gē lái le gǒu rì de- Anh Sói đến rồi. - Thằng chó.

你搞什么去?
HSK 5
0:03s
nǐ gǎo shén me qù ?Cậu đi đâu…

你会瞬间移动啊
HSK 6
0:03s
nǐ huì shùn jiān yí dòng aCậu biết dịch chuyển tức thời à?

刚才还在小吃街呢 现在跑金沙市场来了
HSK 3
0:03s
gāng cái hái zài xiǎo chī jiē ne xiàn zài pǎo jīn shā shì chǎng lái leVừa nãy còn đang ở phố ăn vặt, bây giờ đã đến chợ Kim Sa rồi.

- 通风报信呢? - 何所
HSK 7
0:03s
- tōng fēng bào xìn ne ? - hé suǒ- Đi báo tin à? - Đồn phó Hà.

他也是参加培训的
HSK 5
0:03s
tā yě shì cān jiā péi xùn deCậu ấy cũng đến tham gia tập huấn.

不再 违法乱纪了
HSK 1
0:03s
bù zài wéi fǎ luàn jì leKhông còn làm chuyện phạm pháp nữa.

你说这话 心里含糊吗?
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè huà xīn lǐ hán hú ma ?Cậu nói có tự thấy nhột không?

你这儿人多 这放你这儿
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ér rén duō zhè fàng nǐ zhè érChỗ cậu đông người, để giấy lại chỗ cậu.