Cách dùng "在那么紧急的一个情况下" (zài nà me jǐn jí de yí gè qíng kuàng xià) trong hội thoại tiếng Trung
在那么紧急的一个情况下
Trong tình huống khẩn cấp như vậy
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
15:19
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在电信局的资料里 这个号码的归属人 也是任美艳 | zài diàn xìn jú de zī liào lǐ zhè ge hào mǎ de guī shǔ rén yě shì rèn měi yàn | Trong hồ sơ của bưu điện viễn thông chủ nhân của số máy này cũng là Ren Meiyan |
| 2▶ | 在那么紧急的一个情况下 | zài nà me jǐn jí de yí gè qíng kuàng xià | Trong tình huống khẩn cấp như vậy |
| 3 | 她为啥会打电话 给一个已经毕业的学生家长呢 | tā wèi shá huì dǎ diàn huà gěi yí gè yǐ jīng bì yè de xué shēng jiā zhǎng ne | tại sao cô ấy lại gọi điện cho phụ huynh của một học sinh đã ra trường? |
More Clips From Episode
Total 199 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì zhè bǐ qián bèi qí tā rén qǔ zǒu leNhưng số tiền đó đã bị người khác rút mất rồi

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shì zài zhōu lǎo shī bù táo zǒu de qíng kuàng xià de bèi xuǎn fāng ànTrong trường hợp Cô Châu không bỏ trốn

HSK 3
0:03s
nà ge tā hǎo bù róng yì cái táo lí de nán rénNgười đàn ông mà cô ấy khổ sở lắm mới trốn thoát được

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yě jiù méi yǒu rén huì zhī dào tā de zhēn shí xìng míngVậy là chẳng ai biết được tên thật của cô ấy

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ bù guò shì ràng tā cóng nǎ ér lái huí nǎ ér qùTao chỉ không qua là để cô ta về chỗ cô ta xuất phát thôi

HSK 6
0:03s
tā dāng chū zuò hǎo rén bǎ nǐ sòng qù cān jiā zhōng kǎo de shí hòuHồi đó cô ta làm người tốt đưa mày đi thi tuyển sinh cấp ba







