Cách dùng "不好意思啊 那个事情就麻烦你了" (bù hǎo yì sī a nà ge shì qíng jiù má fán nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
不好意思啊 那个事情就麻烦你了
Xin lỗi nha. Chuyện đó phiền bạn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:06
jiě nǐ suí shí zhǎo wǒ
姐 你随时找我
“Chị cứ gọi em bất cứ lúc nào nhé.”
LINE 0224:09
PLAYING SCENEbù hǎo yì sī a nà ge shì qíng jiù má fán nǐ le
不好意思啊 那个事情就麻烦你了
“Xin lỗi nha. Chuyện đó phiền bạn rồi.”
LINE 0324:12
zhōu mèi yī huì er huí lái zhī hòu wǒ ràng tā gěi nǐ huí diàn huà hǎo
周媚一会儿回来之后 我让她给你回电话 好
“Lát Châu Mị về rồi, tôi sẽ bảo cô ấy gọi lại cho bạn. Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 160 clips (Page 2 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
yǒu wǒ zì jǐ xǐ huān zuò de shì qíng yǒu qián yǒu chē yǒu fángcó những việc mình thích làm, có tiền, có xe, có nhà,

HSK 7
0:03s
yǒu bǎo mǔ yǒu sī jī hái yǒu liǎng tiáo gǒucó người giúp việc, có tài xế, còn có hai con chó nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān yào jiǎng de huà ne yě dōu jiǎng wán lenhững gì tôi muốn nói hôm nay cũng đã nói hết rồi.

HSK 1
0:03s
xiǎo dù wǒ men gōng sī nèi róng bù de sì dà tiān wángTiểu Đỗ Bốn trụ cột của bộ phận nội dung công ty chúng tôi

HSK 5
0:03s
fàn shū ràng wǒ cuò kāi gēn nǐ guò lái yào shì tóng jìn tóng chūChú Phạm bảo tôi đến lệch giờ với bạn Nếu cùng vào cùng ra

HSK 7
0:03s
chuán dào lín zhǎn qiào ěr duǒ lǐ kě bú shì shén me hǎo shìMà lọt vào tai Lâm Triển Kiều Thì chẳng hay ho gì đâu

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào nǐ yì zhí chóng bài de shǎn líng qí shì shì shuí maAnh có biết Thiểm Linh Kỵ Sĩ mà anh hằng ngưỡng mộ là ai không?

HSK 6
0:03s
jiù shì nǐ gěi le wǒ zhè fèn wén jiàn zhī hòu cái zhèng shí le wǒ de cāi cèChính sau khi anh đưa tài liệu đó cho tôi thì tôi mới xác nhận được phỏng đoán của mình

HSK 6
0:03s
shǎn líng qí shì suī rán méi yǒu wán chéng tā dàn shì zuò zhě maDù Thiểm Linh Kỵ Sĩ chưa hoàn thành nó nhưng các tác giả mà,

HSK 5
0:03s
tā jiù yīng gāi chéng rén zhī měi ér bú shì yīn wèi gè rén yuán yīncô ấy nên thành tâm giúp đỡ chứ không vì lý do cá nhân

HSK 5
0:03s
qù zǔ zhǐ nǐ zuò zhè ge míng xiǎn kě yǐ míng lì shuāng shōu de xiàng mùmà cản anh thực hiện dự án rõ ràng có thể vừa nổi tiếng vừa kiếm tiền này

HSK 5
0:03s
hǎo xiè xiè a gōng xǐ a jiàn zhě yǒu fèn a xiè xièĐược, cảm ơn nhé Chúc mừng nhé Gặp nhau là có phần, cảm ơn

HSK 3
0:03s
gāng qù zhǎo tā méi zài jiā lǐ wǒ zài zhè ér děng tā yī huì erVừa qua tìm anh ấy mà không có nhà Tôi đứng đây đợi anh ấy một lúc

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men sān gè rén xiàn zài wáng hǎi luò dān leTrong ba đứa mình, giờ Vương Hải còn lẻ bóng rồi

HSK 3
0:03s
lín zǒng nǐ yào duì wáng hǎi hǎo yì diǎnLâm Triển Kiều, bạn phải đối xử tốt với Vương Hải đấy

HSK 3
0:03s
nà kě bù wáng hǎi xiàn zài kě shì xiāng bō bōĐương nhiên rồi Vương Hải bây giờ đang là hàng hot đó