Cách dùng "再说 到了我这个年纪" (zài shuō dào le wǒ zhè ge nián jì) trong hội thoại tiếng Trung
再说 到了我这个年纪
Hơn nữa, đến tuổi tôi rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:32
gòu够
le了
“Thế là đủ rồi.”
LINE 0207:34
PLAYING SCENEzài shuō dào le wǒ zhè ge nián jì
再说 到了我这个年纪
“Hơn nữa, đến tuổi tôi rồi,”
LINE 0307:37
zhēn真
de的
shì是
shēng生
bù不
liǎo了
qì气
“thật sự không buồn nổi nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 160 clips (Page 3 of 8)
HSK 2
0:03s
nà hé hán bei bù dōu yǐ jīng huáng huā cài le maThì Hà Hàn chứ gì Chuyện đó chẳng phải đã qua lâu rồi sao

HSK 3
0:03s
bù zhī dào xiě shén me de bù zhī dào shì shuí méi tīng shuō guò tā qǐ míngKhông biết viết cái gì, không biết là ai Chưa nghe bao giờ Cái tên này

HSK 5
0:03s
shén me bú shì zhè míng dào qǐ dé yǒu diǎn suí yì duì yǒu diǎn suí yìGì vậy Cái tên này đặt hơi tùy tiện nhỉ Ừ, hơi tùy tiện thật

HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān máng yǒu kòng guò lái chī fàn wǎn shàngVậy các bạn cứ bận việc trước đi. tối rảnh thì ghé qua ăn cơm nhé.

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì hěn yì wài tā men liǎng gè huì jié hūnBạn có thấy bất ngờ không, khi hai người họ lại kết hôn với nhau?

HSK 6
0:03s
wǒ men xiě xiǎo shuō hái yào jiǎng jiū qíng jié yào yǒu luó jíChúng ta viết tiểu thuyết thì cũng cần tình tiết phải có logic,

HSK 4
0:03s
fǒu zé jiù huì bèi dú zhě shuō shì zài hú biān luàn zàoKhông thì độc giả sẽ bảo là viết bịa đặt lung tung.

HSK 7
0:03s
dōu shì nǐ hái méi yǒu zhǔn bèi hǎo jiù yǐ jīng āi le yī quánToàn là chưa kịp chuẩn bị đã nhận ngay một cú đấm rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ hé hán zhī qián cái gǎn xīn ān lǐ dé dìVì vậy trước đây Hà Hàn mới dám thản nhiên

HSK 7
0:03s
yīn wèi tā zhī dào nǐ jiù shì zuò zhě nǐ dāng rán bú huì qù jǔ bào tāVì anh ta biết bạn chính là tác giả, bạn đương nhiên sẽ không tố cáo anh ta.

HSK 7
0:03s
tā jiù bù pà yī fā biǎo jiù bèi shǎn líng qí shì jǔ bào maAnh ta không sợ vừa đăng lên là bị Cổ Yên tố cáo ngay sao?

HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ jiě shì jiě shì zhè xiē shì qíng wǒ méi yǒu bì yào xiàng nǐ jiě shìthì bạn hãy giải thích cho tôi nghe đi. Tôi không cần phải giải thích gì với bạn.

HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí zài shì zhe xiàng nǐ kào jìn dàn nǐ yì zhí zài bǎ wǒ wǎng wài tuīTôi luôn cố gắng tiến lại gần bạn, nhưng bạn cứ liên tục đẩy tôi ra.

HSK 7
0:03s
gū yān xìn rèn shì xiāng hù de zài wǒ men zhè ér jiù shì dān fāng miàn deCổ Yên, niềm tin là thứ hai chiều. Còn ở chỗ chúng ta, nó chỉ một chiều mà thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō de gēn nǐ zuò de wán quán jiù shì liǎng tào dōng xīNhững gì anh nói và những gì anh làm hoàn toàn là hai chuyện khác nhau.

HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ què zhuāng zuò gēn nǐ zì jǐ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuvậy mà anh cứ giả vờ như chuyện đó chẳng liên quan gì đến anh.