Cách dùng "那叫鬼门关走了一圈" (nà jiào guǐ mén guān zǒu le yī quān) trong hội thoại tiếng Trung

jiàoguǐménguānzǒulequān

Người ta gọi là đi một vòng ở Quỷ Môn Quan.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:41
guǐ mén quān lǐ zǒu le yī guān shén me jiào guǐ mén quān zǒu le yī guān

鬼门圈里走了一关 什么叫鬼门圈走了一关

Đi một vòng ở Quỷ Môn Khuyên. Cái gì mà đi một vòng ở Quỷ Môn Khuyên?

LINE 0241:44
PLAYING SCENE
jiào
guǐ
mén
guān
zǒu
le
quān

Người ta gọi là đi một vòng ở Quỷ Môn Quan.

LINE 0341:48
jiǔ
tiáo
mìng
de
rén

Tôi là người có chín mạng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp41:44
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 1 of 3)
四菜一汤 一甜品 你能不能一口气说完了
HSK 6
0:03s
sì cài yī tāng yī tián pǐn nǐ néng bù néng yì kǒu qì shuō wán leBốn món một canh, một món tráng miệng. Cậu có thể nói một lèo cho xong được không?
那很难上厅堂啊
HSK 2
0:03s
nà hěn nán shàng tīng táng aVậy thì khó mà lên được nơi sang trọng.
爆炒西门庆 这 这上不了台面
HSK 1
0:03s
bào chǎo xī mén qìng zhè zhè shàng bù liǎo tái miànTây Môn Khánh xào lăn. Cái này... cái này không thể mang ra trình diện được.
确实也上不了台面
HSK 4
0:03s
què shí yě shàng bù liǎo tái miànĐúng là không tao nhã chút nào.
老曲里拐弯 曲里拐弯的 我听不懂
HSK 3
0:03s
lǎo qū lǐ guǎi wān qū lǐ guǎi wān de wǒ tīng bù dǒngcứ vòng vo tam quốc thế. Con nghe không hiểu.
我老毛病又犯了
HSK 6
0:03s
wǒ lǎo máo bìng yòu fàn leBệnh cũ của ta lại tái phát rồi.
我又佶屈聱牙了
HSK 3
0:03s
wǒ yòu jí qū áo yá leTa lại nói năng khó hiểu rồi.
那他既然这样 咱们就投其所好
HSK 3
0:03s
nà tā jì rán zhè yàng zán men jiù tóu qí suǒ hàoVậy nếu ông ấy đã như vậy, chúng ta cứ chiều theo ý ông ấy.
你脑子里面都装什么呀
HSK 6
0:03s
nǐ nǎo zi lǐ miàn dōu zhuāng shén me yaTrong đầu anh toàn chứa cái gì vậy?
你现在是铁齿铜牙这个事 全医院都知道了
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài shì tiě chǐ tóng yá zhè ge shì quán yī yuàn dōu zhī dào leChuyện anh cứng miệng này, cả bệnh viện đều biết cả rồi.
我最后再问你们一遍 这个药你们给不给
HSK 3
0:03s
wǒ zuì hòu zài wèn nǐ men yī biàn zhè ge yào nǐ men gěi bù gěiTôi hỏi các người lần cuối. Thuốc này các người có đưa không?
我们先来的 凭什么给你 我们营长就剩一口气了
HSK 6
0:03s
wǒ men xiān lái de píng shén me gěi nǐ wǒ men yíng zhǎng jiù shèng yì kǒu qì leChúng tôi đến trước, dựa vào đâu mà đưa cho anh? Tiểu đoàn trưởng của chúng tôi chỉ còn thoi thóp thôi.
你把药给我 快点 我管你们营不营长
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào gěi wǒ kuài diǎn wǒ guǎn nǐ men yíng bù yíng zhǎngAnh đưa thuốc cho tôi, nhanh lên. Tôi không quan tâm tiểu đoàn trưởng của các người.
把药给我 我求你们了 我赌你不敢拉这弦
HSK 7
0:03s
bǎ yào gěi wǒ wǒ qiú nǐ men le wǒ dǔ nǐ bù gǎn lā zhè xiánĐưa thuốc cho tôi, tôi xin các người đấy. Tôi cược là anh không dám kéo chốt này.
而炸了二十个人 我管你有二十个人
HSK 5
0:03s
ér zhà le èr shí gè rén wǒ guǎn nǐ yǒu èr shí gè rénMà cho nổ chết hai mươi người sao? Tôi không quan tâm anh có hai mươi người.
我让你们所有人都给我营长陪葬
HSK 4
0:03s
wǒ ràng nǐ men suǒ yǒu rén dōu gěi wǒ yíng zhǎng péi zàngTôi sẽ bắt tất cả các người chôn cùng tiểu đoàn trưởng của tôi.
兄弟 对不住
HSK 4
0:03s
xiōng dì duì bú zhùAnh em, xin lỗi.
我有九条命
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu jiǔ tiáo mìngcó chín cái mạng,
我对不住她
HSK 1
0:03s
wǒ duì bú zhù tātôi có lỗi với cô ấy.
我求求你 我求求你了
HSK 1
0:03s
wǒ qiú qiú nǐ wǒ qiú qiú nǐ leTôi cầu xin ông. Tôi cầu xin ông mà.