Cách dùng "把日本人赶下黄浦江" (bǎ rì běn rén gǎn xià huáng pǔ jiāng) trong hội thoại tiếng Trung

běnréngǎnxiàhuángjiāng

đuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:53
dǐ kàng qīn lüè zhǔ dòng chū jī

抵抗侵略 主动出击

kháng cự quân xâm lược, chủ động xuất kích,

LINE 0208:56
PLAYING SCENE
běn
rén
gǎn
xià
huáng
jiāng

đuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.

LINE 0308:59
yān
néng
shèng

Ta sao có thể không thắng?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp08:56
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 1 of 8)
你亲眼见证了 新中国的成立
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.
你想听听我们家的故事
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng tīng tīng wǒ men jiā de gù shìCon muốn nghe câu chuyện của nhà chúng ta,
该从哪里讲起呢
HSK 3
0:03s
gāi cóng nǎ lǐ jiǎng qǐ nenên bắt đầu từ đâu đây nhỉ?
一里一里地走到了天亮
HSK 2
0:03s
yī lǐ yī lǐ dì zǒu dào le tiān liàngtừng bước từng bước đi đến bình minh.
这个八千里路的漫长故事
HSK 6
0:03s
zhè ge bā qiān lǐ lù de màn cháng gù shìCâu chuyện dài tám nghìn dặm này,
团长 孟万福归队了
HSK 1
0:03s
tuán zhǎng mèng wàn fú guī duì leTrung đoàn trưởng, Mạnh Vạn Phúc đã về đội rồi.
是啊 跟做梦一样
HSK 4
0:03s
shì a gēn zuò mèng yī yàngPhải đó, như một giấc mơ vậy.
刘嫂 你听到没
HSK 1
0:03s
liú sǎo nǐ tīng dào méiChị Lưu, chị nghe thấy không?
阿一 少爷回来了 是吗 快快快
HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.
到底差在哪儿啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ chà zài nǎ ér arốt cuộc kém ở điểm nào?
可以保全自己
HSK 2
0:03s
kě yǐ bǎo quán zì jǐcó thể bảo toàn bản thân.
也可以保全自己身边的人
HSK 3
0:03s
yě kě yǐ bǎo quán zì jǐ shēn biān de réncũng có thể bảo toàn những người bên cạnh mình.
才和气 两个字天差地别
HSK 7
0:03s
cái hé qì liǎng gè zì tiān chà dì biéTài và khí, hai chữ này khác nhau một trời một vực.
要立刻奔赴上海 准备战事
HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.
国民政府 到了这个地步了
HSK 7
0:03s
guó mín zhèng fǔ dào le zhè ge dì bù leQuốc dân chính phủ. Đến nước này rồi,
还寄希望于国际调停
HSK 6
0:03s
hái jì xī wàng yú guó jì tiáo tíngmà vẫn trông chờ vào sự điều đình của quốc tế.
心存侥幸 不可取
HSK 7
0:03s
xīn cún jiǎo xìng bù kě qǔTrông chờ vào may rủi, là không nên.
五年前的上海 我们吃的亏还少吗
HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?
你有没有看过 看过 爹
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu kàn guò kàn guò diēCon đã xem qua chưa? Xem rồi thưa cha.
他们呼吁全民族实行抗战 抵御外侮
HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.