Cách dùng "把日本人赶下黄浦江" (bǎ rì běn rén gǎn xià huáng pǔ jiāng) trong hội thoại tiếng Trung
把日本人赶下黄浦江
đuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:53
dǐ kàng qīn lüè zhǔ dòng chū jī
抵抗侵略 主动出击
“kháng cự quân xâm lược, chủ động xuất kích,”
LINE 0208:56
PLAYING SCENEbǎ把
rì日
běn本
rén人
gǎn赶
xià下
huáng黄
pǔ浦
jiāng江
“đuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.”
LINE 0308:59
wǒ我
yān焉
néng能
bù不
shèng胜
“Ta sao có thể không thắng?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ qīn yǎn jiàn zhèng le xīn zhōng guó de chéng lìCon đã tận mắt chứng kiến sự thành lập của nước Trung Hoa mới.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
ā yī shào yé huí lái le shì ma kuài kuài kuàiA Nhất, thiếu gia về rồi. Thật à? Nhanh, nhanh nhanh.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào lì kè bēn fù shàng hǎi zhǔn bèi zhàn shìPhải lập tức đến Thượng Hải. chuẩn bị chiến sự.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǔ nián qián de shàng hǎi wǒ men chī de kuī hái shǎo maThượng Hải năm năm trước. chúng ta chịu thiệt còn ít sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men hū yù quán mín zú shí xíng kàng zhàn dǐ yù wài wǔHọ kêu gọi toàn dân tộc thực hiện kháng chiến, chống lại ngoại xâm.