Cách dùng "把日本人赶下黄浦江" (bǎ rì běn rén gǎn xià huáng pǔ jiāng) trong hội thoại tiếng Trung
把日本人赶下黄浦江
đuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:53
dǐ kàng qīn lüè zhǔ dòng chū jī
抵抗侵略 主动出击
“kháng cự quân xâm lược, chủ động xuất kích,”
LINE 0208:56
PLAYING SCENEbǎ把
rì日
běn本
rén人
gǎn赶
xià下
huáng黄
pǔ浦
jiāng江
“đuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.”
LINE 0308:59
wǒ我
yān焉
néng能
bù不
shèng胜
“Ta sao có thể không thắng?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huáng pǔ jiāng shàng rì běn de jūn duì lái letrên sông Hoàng Phố quân đội Nhật Bản đến rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn miàn lào wán zhèng miàn lào lián wǒ yī chú zi dōu bù rúlật mặt này rồi lại lật mặt kia. Còn không bằng một người đầu bếp như anh.

HSK 7
0:03s
bù yòng dān xīn a tiān tā xià lái yǒu gāo gè er de dǐng zheĐừng lo, trời sập đã có người cao chống đỡ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yǒu xǐ nǐ yě yǒu xǐ zhè dà jiē shàng yǒu xǐ de rén duō leTôi có chuyện vui, ông cũng có chuyện vui. Trên con phố này người có chuyện vui nhiều lắm.