Cách dùng "把日本人赶下黄浦江" (bǎ rì běn rén gǎn xià huáng pǔ jiāng) trong hội thoại tiếng Trung
把日本人赶下黄浦江
đuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:53
dǐ kàng qīn lüè zhǔ dòng chū jī
抵抗侵略 主动出击
“kháng cự quân xâm lược, chủ động xuất kích,”
LINE 0208:56
PLAYING SCENEbǎ把
rì日
běn本
rén人
gǎn赶
xià下
huáng黄
pǔ浦
jiāng江
“đuổi người Nhật xuống sông Hoàng Phố.”
LINE 0308:59
wǒ我
yān焉
néng能
bù不
shèng胜
“Ta sao có thể không thắng?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
wǒ shén me shí hòu néng qǔ shàng zhè me zhe yī xí fù nǐ yakhi nào tôi mới cưới được một người vợ như thế này chứ? Cậu á?

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì gēn zhe yú xiǎo jiě qù kàng zhàn yì yǎn qù le maChẳng phải cô đi theo cô Du biểu diễn từ thiện kháng chiến rồi sao?

HSK 6
0:03s
luó shào yé jiù bǎ xiǎo jiě jiē zǒu le rén jiā liǎng gè rén yuē huì qù leLa thiếu gia đã đón cô chủ đi rồi. Hai người họ đi hẹn hò rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wú lùn hé shí hé dì dōu yào xīn cún bǎi xìng jí kǔBất kể lúc nào, bất kể nơi đâu, cũng phải đặt nỗi khổ của trăm họ trong lòng.

HSK 2
0:03s
chū lái ba yù jiāo wǒ zǎo jiù kàn jiàn nǐ leRa đây đi, Ngọc Kiều. Ta đã thấy con từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
liú sǎo bāng wǒ lái le lái le bāng wǒ bāng wǒ kuài diǎnChị Lưu, giúp tôi với! Tới đây, tới đây! Giúp tôi với, giúp tôi với! Nhanh lên!

HSK 4
0:03s
wǒ dào gěi nǐ wǒ dào gěi nǐ wǎng lǐ dào bié jí bié jíĐể tôi rót cho, để tôi rót cho. Đổ vào trong đi. Đừng vội, đừng vội.

HSK 1
0:03s
shì liù bǎi èr shí èr kē ba méi cuò dōu zàiLà sáu trăm hai mươi hai viên phải không? Đúng vậy, đủ cả rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài tài dà zhe dǔ zi xiǎo xīn huáPhu nhân, người đang mang thai, cẩn thận kẻo trượt ngã ạ.

HSK 5
0:03s
chī le zài gàn ba wǒ gěi nǐ chōng le jī dàn cháĂn rồi hẵng làm đi. Anh pha cho em trà trứng gà,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
míng tiān nǐ chuān shén me yào bù yào gēn xiǎo jiě jiè yī xiàNgày mai anh mặc gì? Có muốn mượn của tiểu thư,

HSK 4
0:03s
mǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qùTiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.

HSK 4
0:03s
zài shuō le xīn láng guān nǎ yǒu chuān xué shēng zhuāng deVới lại, chú rể làm gì có ai mặc đồ học sinh.