Cách dùng "吃了再干吧 我给你冲了鸡蛋茶" (chī le zài gàn ba wǒ gěi nǐ chōng le jī dàn chá) trong hội thoại tiếng Trung
吃了再干吧 我给你冲了鸡蛋茶
Ăn rồi hẵng làm đi. Anh pha cho em trà trứng gà,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:09
tài tài dà zhe dǔ zi xiǎo xīn huá
太太 大着肚子小心滑
“Phu nhân, người đang mang thai, cẩn thận kẻo trượt ngã ạ.”
LINE 0224:03
PLAYING SCENEchī le zài gàn ba wǒ gěi nǐ chōng le jī dàn chá
吃了再干吧 我给你冲了鸡蛋茶
“Ăn rồi hẵng làm đi. Anh pha cho em trà trứng gà,”
LINE 0324:06
qù xīn huǒ de nǐ guò lái
去心火的 你过来
“để hạ hỏa đấy. Anh qua đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dànĐừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.

HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?

HSK 7
0:03s