Cách dùng "吃了再干吧 我给你冲了鸡蛋茶" (chī le zài gàn ba wǒ gěi nǐ chōng le jī dàn chá) trong hội thoại tiếng Trung
吃了再干吧 我给你冲了鸡蛋茶
Ăn rồi hẵng làm đi. Anh pha cho em trà trứng gà,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:09
tài tài dà zhe dǔ zi xiǎo xīn huá
太太 大着肚子小心滑
“Phu nhân, người đang mang thai, cẩn thận kẻo trượt ngã ạ.”
LINE 0224:03
PLAYING SCENEchī le zài gàn ba wǒ gěi nǐ chōng le jī dàn chá
吃了再干吧 我给你冲了鸡蛋茶
“Ăn rồi hẵng làm đi. Anh pha cho em trà trứng gà,”
LINE 0324:06
qù xīn huǒ de nǐ guò lái
去心火的 你过来
“để hạ hỏa đấy. Anh qua đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 3 of 8)
HSK 2
0:03s
jīn tiān zǎo shàng cái mǎi de niú ròu zhè zhōng wǔ jiù méi leThịt bò mới mua sáng nay. Vậy mà trưa đã không thấy đâu rồi.

HSK 6
0:03s
zhǎng guì de zěn me kě néng ma ér qiě hái ná wǒ de yān qǐng kèChưởng quỹ, sao có thể chứ ạ? Lại còn lấy thuốc của tôi đi mời khách nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì shén me ya zhǎng guì de zhǎng guì de zhǎng guì deĐây là cái gì đây? Chưởng quỹ! Chưởng quỹ! Chưởng quỹ!

HSK 5
0:03s
zhè bù hǎo mō de ya zhè bù hǎo mō de ya wǒ gěi nǐ kàn wǒ gěi nǐ kànCái này không sờ được đâu ạ. Cái này không sờ được đâu ạ. Con cho ngài xem, con cho ngài xem.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
chú le zhè ge shén me dōu méi yǒu le lái lái lái sōu sōu sōu sōuNgoài cái này ra thì không còn gì nữa đâu. Nào nào nào, lục đi lục đi. Lục đi.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà niú ròu yě méi le nǐ xiǎo zi bú shì chōng dà fāng maDù sao thì thịt bò cũng mất rồi. Thằng nhóc ngươi không phải ra vẻ hào phóng sao?

HSK 3
0:03s
tīng jiàn le ma bié bié bǎ tā nà ge ròu aNghe thấy chưa? Đừng, đừng. Cái miếng thịt đó của nó...

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎo zi gěi wǒ còu shén me rè nào gǔn dàn gǔn yī biān qù gǔn yī biān qùThằng nhóc nhà ngươi xía vào làm gì? Cút đi. Cút sang một bên. Cút sang một bên.

HSK 5
0:03s
bú shì zhǎng guì de nǐ yào zhè me gàn de huà nín hái bù rú bǎ wǒ qiè leKhông phải đâu chưởng quỹ. Nếu ngài định làm vậy. Thà ngài chặt con ra còn hơn.

HSK 5
0:03s
suí biàn qiè lái lái lái wǒ qiè nǐ guǎn shén me yòng aCứ chặt đi. Nào. Nào, nào. Ta chặt ngươi thì có tác dụng gì?

HSK 5
0:03s
qián biān nà xiē gè rén hái děng zhe nà zěn me jiě juéMấy người ở đằng trước còn đang đợi kìa. Vậy giải quyết thế nào ạ?

HSK 4
0:03s
gēn tā shuō zhè shì niú ròu kěn dìng cháng bù chū láiNói với họ đây là thịt bò. Chắc chắn không nếm ra được đâu.

HSK 5
0:03s
yī huì er wǒ chǎo chū lái xiān guò guò nín de zuǐLát nữa con xào xong. Mời ngài nếm thử trước.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǎng guì zhǎng guì de wǒ men qīng qīng bái bái ya nǐ menChưởng quỹ, chưởng quỹ. Chúng con trong sạch mà. Các ngươi.

HSK 7
0:03s
zhǎng guì de xiǎo yuè gū niáng chī xǐ táng míng tiān jì de lái aChủ quán. Tiểu Nguyệt cô nương. Ăn kẹo hỷ nào. Ngày mai nhớ đến nhé.

HSK 3
0:03s
míng tiān dōu dé lái yí gè bù néng shǎo a yí dìng lái lái chī tángNgày mai mọi người đều phải đến, không được thiếu một ai đâu nhé. Nhất định sẽ đến. Nào, ăn kẹo đi.

HSK 7
0:03s
zhè me shuǐ líng zhè me qín kuài xiè xiǎo yuè gū niángVừa xinh đẹp lại còn chăm chỉ thế này. Cảm ơn Tiểu Nguyệt cô nương.