Cách dùng "和平尚有一丝希望" (hé píng shàng yǒu yī sī xī wàng) trong hội thoại tiếng Trung

píngshàngyǒuwàng

Hòa bình vẫn còn một tia hy vọng,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:34
jié guǒ dào le wǎn shàng yòu gǎi kǒu le

结果到了晚上 又改口了

Kết quả là đến tối, lại đổi giọng rồi.

LINE 0225:37
PLAYING SCENE
píng
shàng
yǒu
wàng

Hòa bình vẫn còn một tia hy vọng,

LINE 0325:40
jué
fàng

quyết không từ bỏ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp25:37
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 3 of 8)
今天早上才买的牛肉 这中午就没了
HSK 2
0:03s
jīn tiān zǎo shàng cái mǎi de niú ròu zhè zhōng wǔ jiù méi leThịt bò mới mua sáng nay. Vậy mà trưa đã không thấy đâu rồi.
掌柜的怎么可能嘛 而且还拿我的烟请客
HSK 6
0:03s
zhǎng guì de zěn me kě néng ma ér qiě hái ná wǒ de yān qǐng kèChưởng quỹ, sao có thể chứ ạ? Lại còn lấy thuốc của tôi đi mời khách nữa.
把烟给我 我没有啊 没有
HSK 4
0:03s
bǎ yān gěi wǒ wǒ méi yǒu a méi yǒuĐưa thuốc đây cho ta. Con không có ạ. Không có.
这是什么呀 掌柜的 掌柜的 掌柜的
HSK 5
0:03s
zhè shì shén me ya zhǎng guì de zhǎng guì de zhǎng guì deĐây là cái gì đây? Chưởng quỹ! Chưởng quỹ! Chưởng quỹ!
这不好摸的呀 这不好摸的呀 我给你看 我给你看
HSK 5
0:03s
zhè bù hǎo mō de ya zhè bù hǎo mō de ya wǒ gěi nǐ kàn wǒ gěi nǐ kànCái này không sờ được đâu ạ. Cái này không sờ được đâu ạ. Con cho ngài xem, con cho ngài xem.
这是我攒了三年的老婆本
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ zǎn le sān nián de lǎo pó běnĐây là tiền cưới vợ con dành dụm ba năm trời đó.
除了这个什么都没有了 来来来 搜搜搜 搜
HSK 3
0:03s
chú le zhè ge shén me dōu méi yǒu le lái lái lái sōu sōu sōu sōuNgoài cái này ra thì không còn gì nữa đâu. Nào nào nào, lục đi lục đi. Lục đi.
反正那牛肉也没了 你小子不是充大方吗
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà niú ròu yě méi le nǐ xiǎo zi bú shì chōng dà fāng maDù sao thì thịt bò cũng mất rồi. Thằng nhóc ngươi không phải ra vẻ hào phóng sao?
听见了吗 别别 把他那个肉啊
HSK 3
0:03s
tīng jiàn le ma bié bié bǎ tā nà ge ròu aNghe thấy chưa? Đừng, đừng. Cái miếng thịt đó của nó...
你小子给我凑什么热闹 滚蛋 滚一边去 滚一边去
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎo zi gěi wǒ còu shén me rè nào gǔn dàn gǔn yī biān qù gǔn yī biān qùThằng nhóc nhà ngươi xía vào làm gì? Cút đi. Cút sang một bên. Cút sang một bên.
不是 掌柜的 你要这么干的话 您还不如把我切了
HSK 5
0:03s
bú shì zhǎng guì de nǐ yào zhè me gàn de huà nín hái bù rú bǎ wǒ qiè leKhông phải đâu chưởng quỹ. Nếu ngài định làm vậy. Thà ngài chặt con ra còn hơn.
随便切 来 来来 我切你管什么用啊
HSK 5
0:03s
suí biàn qiè lái lái lái wǒ qiè nǐ guǎn shén me yòng aCứ chặt đi. Nào. Nào, nào. Ta chặt ngươi thì có tác dụng gì?
前边那些个人还等着 那怎么解决
HSK 5
0:03s
qián biān nà xiē gè rén hái děng zhe nà zěn me jiě juéMấy người ở đằng trước còn đang đợi kìa. Vậy giải quyết thế nào ạ?
跟他说这是牛肉 肯定尝不出来
HSK 4
0:03s
gēn tā shuō zhè shì niú ròu kěn dìng cháng bù chū láiNói với họ đây là thịt bò. Chắc chắn không nếm ra được đâu.
一会儿我炒出来 先过过您的嘴
HSK 5
0:03s
yī huì er wǒ chǎo chū lái xiān guò guò nín de zuǐLát nữa con xào xong. Mời ngài nếm thử trước.
手脚都给我干净点
HSK 7
0:03s
shǒu jiǎo dōu gěi wǒ gān jìng diǎnLàm cho sạch sẽ vào.
掌柜 掌柜的 我们清清白白呀 你们
HSK 5
0:03s
zhǎng guì zhǎng guì de wǒ men qīng qīng bái bái ya nǐ menChưởng quỹ, chưởng quỹ. Chúng con trong sạch mà. Các ngươi.
掌柜的 小月姑娘 吃喜糖 明天记得来啊
HSK 7
0:03s
zhǎng guì de xiǎo yuè gū niáng chī xǐ táng míng tiān jì de lái aChủ quán. Tiểu Nguyệt cô nương. Ăn kẹo hỷ nào. Ngày mai nhớ đến nhé.
明天都得来 一个不能少啊 一定来 来 吃糖
HSK 3
0:03s
míng tiān dōu dé lái yí gè bù néng shǎo a yí dìng lái lái chī tángNgày mai mọi người đều phải đến, không được thiếu một ai đâu nhé. Nhất định sẽ đến. Nào, ăn kẹo đi.
这么水灵 这么勤快 谢小月姑娘
HSK 7
0:03s
zhè me shuǐ líng zhè me qín kuài xiè xiǎo yuè gū niángVừa xinh đẹp lại còn chăm chỉ thế này. Cảm ơn Tiểu Nguyệt cô nương.