Cách dùng "我让你通知 我打死" (wǒ ràng nǐ tōng zhī wǒ dǎ sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

ràngtōngzhī

Tao cho mày báo này! Tôi đánh chết...

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:34
hái
zhī
dào
tōng
zhī
shēng
ne

còn biết báo một tiếng đấy.

LINE 0234:36
PLAYING SCENE
wǒ ràng nǐ tōng zhī wǒ dǎ sǐ

我让你通知 我打死

Tao cho mày báo này! Tôi đánh chết...

LINE 0334:44
lián zhǎng zhè bú shì ná dòu fǔ hù nòng zán men nà xiǎo zi ma nǐ kàn kàn

连长 这不是拿豆腐 糊弄咱们那小子吗 你看看

Đại đội trưởng. Đây không phải là thằng nhóc dùng đậu phụ lừa chúng ta hay sao? Anh xem kìa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp34:36
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 151 clips (Page 4 of 8)
也不知道万福哥哪辈子修的 这么好的福气
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào wàn fú gē nǎ bèi zi xiū de zhè me hǎo de fú qìKhông biết anh Vạn Phúc tu từ kiếp nào, mà có được phúc khí tốt như vậy.
我什么时候能娶上 这么着一媳妇 你呀
HSK 6
0:03s
wǒ shén me shí hòu néng qǔ shàng zhè me zhe yī xí fù nǐ yakhi nào tôi mới cưới được một người vợ như thế này chứ? Cậu á?
你不是跟着俞小姐 去抗战义演去了吗
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì gēn zhe yú xiǎo jiě qù kàng zhàn yì yǎn qù le maChẳng phải cô đi theo cô Du biểu diễn từ thiện kháng chiến rồi sao?
罗少爷就把小姐接走了 人家两个人约会去了
HSK 6
0:03s
luó shào yé jiù bǎ xiǎo jiě jiē zǒu le rén jiā liǎng gè rén yuē huì qù leLa thiếu gia đã đón cô chủ đi rồi. Hai người họ đi hẹn hò rồi.
是我特意写给你的
HSK 6
0:03s
shì wǒ tè yì xiě gěi nǐ delà ta đặc biệt viết cho con.
还记得它的出处吗
HSK 2
0:03s
hái jì de tā de chū chǔ maCon còn nhớ xuất xứ của nó không?
无论何时何地 都要心存百姓疾苦
HSK 7
0:03s
wú lùn hé shí hé dì dōu yào xīn cún bǎi xìng jí kǔBất kể lúc nào, bất kể nơi đâu, cũng phải đặt nỗi khổ của trăm họ trong lòng.
出来吧 玉娇 我早就看见你了
HSK 2
0:03s
chū lái ba yù jiāo wǒ zǎo jiù kàn jiàn nǐ leRa đây đi, Ngọc Kiều. Ta đã thấy con từ lâu rồi.
爹 专治您的关节痛
HSK 7
0:03s
diē zhuān zhì nín de guān jié tòngCha. Chuyên trị bệnh đau khớp của cha đấy.
刘嫂帮我 来了 来了 帮我 帮我 快点
HSK 2
0:03s
liú sǎo bāng wǒ lái le lái le bāng wǒ bāng wǒ kuài diǎnChị Lưu, giúp tôi với! Tới đây, tới đây! Giúp tôi với, giúp tôi với! Nhanh lên!
我倒给你 我倒给你 往里倒 别急 别急
HSK 4
0:03s
wǒ dào gěi nǐ wǒ dào gěi nǐ wǎng lǐ dào bié jí bié jíĐể tôi rót cho, để tôi rót cho. Đổ vào trong đi. Đừng vội, đừng vội.
是六百二十二颗吧 没错 都在
HSK 1
0:03s
shì liù bǎi èr shí èr kē ba méi cuò dōu zàiLà sáu trăm hai mươi hai viên phải không? Đúng vậy, đủ cả rồi.
下雨了 太太 拿伞呀
HSK 5
0:03s
xià yǔ le tài tài ná sǎn yaTrời mưa rồi. Phu nhân, lấy ô đi ạ.
太太 大着肚子小心滑
HSK 5
0:03s
tài tài dà zhe dǔ zi xiǎo xīn huáPhu nhân, người đang mang thai, cẩn thận kẻo trượt ngã ạ.
吃了再干吧 我给你冲了鸡蛋茶
HSK 5
0:03s
chī le zài gàn ba wǒ gěi nǐ chōng le jī dàn cháĂn rồi hẵng làm đi. Anh pha cho em trà trứng gà,
去心火的 你过来
HSK 2
0:03s
qù xīn huǒ de nǐ guò láiđể hạ hỏa đấy. Anh qua đây.
看看本姑娘的发明
HSK 5
0:03s
kàn kàn běn gū niáng de fā míngXem phát minh của cô nương đây này.
结实吗 这个 试试
HSK 6
0:03s
jiē shí ma zhè ge shì shìCái này có chắc không? Thử đi.
明天你穿什么 要不要跟小姐借一下
HSK 5
0:03s
míng tiān nǐ chuān shén me yào bù yào gēn xiǎo jiě jiè yī xiàNgày mai anh mặc gì? Có muốn mượn của tiểu thư,
马褂的定钱我都给了 一会儿我就去取去
HSK 4
0:03s
mǎ guà de dìng qián wǒ dōu gěi le yī huì er wǒ jiù qù qǔ qùTiền đặt cọc áo mã quái anh đưa rồi, lát nữa anh đi lấy.