Cách dùng "这是我攒了三年的老婆本" (zhè shì wǒ zǎn le sān nián de lǎo pó běn) trong hội thoại tiếng Trung
这是我攒了三年的老婆本
Đây là tiền cưới vợ con dành dụm ba năm trời đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:25
wǒ gěi nǐ kàn gěi wǒ nǐ gěi wǒ kàn gěi nǐ kàn
我给你看 给我 你给我看 给你看
“Con cho ngài xem. Đưa đây. Ngươi cho ta xem. Cho ngài xem.”
LINE 0214:29
PLAYING SCENEzhè这
shì是
wǒ我
zǎn攒
le了
sān三
nián年
de的
lǎo老
pó婆
běn本
“Đây là tiền cưới vợ con dành dụm ba năm trời đó.”
LINE 0314:32
chú le zhè ge shén me dōu méi yǒu le lái lái lái sōu sōu sōu sōu
除了这个什么都没有了 来来来 搜搜搜 搜
“Ngoài cái này ra thì không còn gì nữa đâu. Nào nào nào, lục đi lục đi. Lục đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 151 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
xiān shēng xīn tóu diàn jì zhe yī wèi gū niángTrong lòng tiên sinh đang nhớ một cô nương.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè jù bù suàn hái qiàn yī jù nǐ jiē zhe shuōCâu này không tính. Vẫn còn thiếu một câu, ông nói tiếp đi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ méi yǒu suàn cuò de huà xiān shēng bāo zhōng zhī wùNếu ta không tính sai, vật trong túi của tiên sinh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yào xìn nǐ ne wǒ zǎo jiù gǎi mìng leNếu tôi tin ông, thì tôi đã thay đổi số mệnh từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s
bié zài chán zhe wǒ a bù rán zhēn chōu nǐ le gǔn dànĐừng bám theo tôi nữa, nếu không tôi tát ông thật đấy. Cút đi!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bú yào mìng le shì ma nǐ zǒu kuài zǒu gěi wǒ lǎo shí diǎnKhông muốn sống nữa phải không? Đi, đi mau. Ngoan ngoãn cho tôi.

HSK 6
0:03s
jūn yé jūn yé jūn yé fàng wǒ chū qù ba lǎo shí diǎnQuân gia! Quân gia! Quân gia! Thả tôi ra đi. Ngoan ngoãn một chút.

HSK 7
0:03s
shuí yào duō zuǐ xiān bā tā de pí wǎng hòu tuìThằng nào nhiều lời, lột da nó trước. Lùi về sau!

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
jiè zuǒ shǒu yī guān nín guì gēngCho tôi mượn tay trái xem một chút. Ngài bao nhiêu tuổi ạ?

HSK 7
0:03s