Cách dùng "她懂的 十年老编辑了" (tā dǒng de shí nián lǎo biān jí le) trong hội thoại tiếng Trung

dǒngde shíniánlǎobiānle

Cô ấy hiểu mà Biên tập viên 10 năm kinh nghiệm rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:54
ér
qiě
shì
quán
kuǎn

Hơn nữa còn trả trước toàn bộ

LINE 0238:56
PLAYING SCENE
tā dǒng de shí nián lǎo biān jí le

她懂的 十年老编辑了

Cô ấy hiểu mà Biên tập viên 10 năm kinh nghiệm rồi

LINE 0339:01
xīn
péng
yǒu
a

Bạn gái mới à

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp38:56
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 11 of 12)
这是咪咪 也是写网文的 这我前女友林展翘
HSK 1
0:03s
zhè shì mī mī yě shì xiě wǎng wén de zhè wǒ qián nǚ yǒu lín zhǎn qiàoĐây là Mimi Cũng viết tiểu thuyết mạng đó Đây là bạn gái cũ của tôi, Lâm Triển Kiều
金牌推手 金牌编辑 多认识认识
HSK 6
0:03s
jīn pái tuī shǒu jīn pái biān jí duō rèn shí rèn shíNgười kết nối số 1, biên tập viên số 1 Làm quen đi
如果她肯签你 你就前途无量了 我不要
HSK 6
0:03s
rú guǒ tā kěn qiān nǐ nǐ jiù qián tú wú liàng le wǒ bú yàoNếu cô ấy chịu ký với em, em sẽ có tương lai xán lạn Em không muốn
你说缘分来得就是这么突然 有时候
HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói đi, duyên số đến đột ngột thật nhỉ Đôi khi vậy đó
窈窕淑女 君子好逑
HSK 3
0:03s
yǎo tiǎo shū nǚ jūn zǐ hǎo qiúThục nữ xinh đẹp, quân tử mơ màng
今天开心啊 来见见好朋友啊
HSK 3
0:03s
jīn tiān kāi xīn a lái jiàn jiàn hǎo péng yǒu aHôm nay vui mà. Ra gặp bạn thân thôi.
刚巧今天事有点多 你能有什么事情
HSK 2
0:03s
gāng qiǎo jīn tiān shì yǒu diǎn duō nǐ néng yǒu shén me shì qíngHôm nay tình cờ có nhiều chuyện quá. Cậu có thể có chuyện gì cơ chứ?
手底下作者一个可造之才都没有
HSK 5
0:03s
shǒu dǐ xià zuò zhě yí gè kě zào zhī cái dōu méi yǒuTác giả dưới tay chẳng có lấy một người triển vọng.
凭什么这么说呀 知己知彼呀
HSK 5
0:03s
píng shén me zhè me shuō ya zhī jǐ zhī bǐ yaDựa vào đâu mà nói vậy? Biết người biết ta chứ.
何韩的名字 可是他们跨越不了的高山呢
HSK 7
0:03s
hé hán de míng zì kě shì tā men kuà yuè bù liǎo de gāo shān neCái tên He Han là ngọn núi họ không thể vượt qua được.
就是那个叫什么欧阳锋的那个 鸿七公
HSK 4
0:03s
jiù shì nà ge jiào shén me ōu yáng fēng de nà ge hóng qī gōngchỉ có cái cô tên Âu Dương Phong đó. Hồng Thất Công.
可惜人家不打算跟你续约
HSK 6
0:03s
kě xī rén jiā bù dǎ suàn gēn nǐ xù yuēTiếc là người ta không định gia hạn hợp đồng với cậu.
也不是第一个 她不跟你续约的作者吧
HSK 4
0:03s
yě bú shì dì yí gè tā bù gēn nǐ xù yuē de zuò zhě bacũng không phải là người đầu tiên không gia hạn hợp đồng với cậu đâu nhỉ.
幼儿园毕业上小学 换个班主任
HSK 5
0:03s
yòu ér yuán bì yè shàng xiǎo xué huàn gè bān zhǔ rènMẫu giáo xong lên tiểu học thì đổi giáo viên chủ nhiệm,
准备一起把你抛弃 另起炉灶了
HSK 7
0:03s
zhǔn bèi yì qǐ bǎ nǐ pāo qì lìng qǐ lú zào leđang chuẩn bị cùng nhau bỏ cậu lại, tự lập ra lò riêng rồi.
他们俩来找我谈合作 说要给我股份 我没答应
HSK 7
0:03s
tā men liǎ lái zhǎo wǒ tán hé zuò shuō yào gěi wǒ gǔ fèn wǒ méi dā yìngCả hai đến gặp tôi để bàn hợp tác, nói sẽ cho tôi cổ phần. Tôi không đồng ý.
虽然你不怎么行 但他们比你更不行
HSK 3
0:03s
suī rán nǐ bù zěn me xíng dàn tā men bǐ nǐ gèng bù xíngdù anh không được giỏi lắm, nhưng họ còn kém hơn anh.
行吧 你干不了就来找我
HSK 3
0:03s
xíng ba nǐ gàn bù liǎo jiù lái zhǎo wǒThôi được. Anh làm không nổi thì cứ tìm tôi,
在整个行业内都是数一数二的
HSK 7
0:03s
zài zhěng gè háng yè nèi dōu shì shǔ yī shǔ èr deđều thuộc hàng đầu trong ngành.
那是因为你运气好
HSK 5
0:03s
nà shì yīn wèi nǐ yùn qì hǎoĐó là vì anh may mắn thôi.