Cách dùng "我们是一个生产内容的公司" (wǒ men shì yí gè shēng chǎn nèi róng de gōng sī) trong hội thoại tiếng Trung
我们是一个生产内容的公司
Chúng ta là công ty sản xuất nội dung,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:50
shēng yīn shēng yīn
声音 声音
“Âm thanh, âm thanh.”
LINE 0236:03
PLAYING SCENEwǒ我
men们
shì是
yí一
gè个
shēng生
chǎn产
nèi内
róng容
de的
gōng公
sī司
“Chúng ta là công ty sản xuất nội dung,”
LINE 0336:05
bú shì yí gè zhǐ yǒu hé hán yí gè qiān yuē zuò zhě de jīng jì gōng sī
不是一个只有何韩 一个签约作者的经纪公司
“không phải công ty chỉ có He Han là tác giả ký hợp đồng duy nhất.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 11 of 12)
HSK 1
0:03s
zhè shì mī mī yě shì xiě wǎng wén de zhè wǒ qián nǚ yǒu lín zhǎn qiàoĐây là Mimi Cũng viết tiểu thuyết mạng đó Đây là bạn gái cũ của tôi, Lâm Triển Kiều

HSK 6
0:03s
jīn pái tuī shǒu jīn pái biān jí duō rèn shí rèn shíNgười kết nối số 1, biên tập viên số 1 Làm quen đi

HSK 6
0:03s
rú guǒ tā kěn qiān nǐ nǐ jiù qián tú wú liàng le wǒ bú yàoNếu cô ấy chịu ký với em, em sẽ có tương lai xán lạn Em không muốn

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói đi, duyên số đến đột ngột thật nhỉ Đôi khi vậy đó

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
gāng qiǎo jīn tiān shì yǒu diǎn duō nǐ néng yǒu shén me shì qíngHôm nay tình cờ có nhiều chuyện quá. Cậu có thể có chuyện gì cơ chứ?

HSK 5
0:03s
shǒu dǐ xià zuò zhě yí gè kě zào zhī cái dōu méi yǒuTác giả dưới tay chẳng có lấy một người triển vọng.

HSK 5
0:03s
píng shén me zhè me shuō ya zhī jǐ zhī bǐ yaDựa vào đâu mà nói vậy? Biết người biết ta chứ.

HSK 7
0:03s
hé hán de míng zì kě shì tā men kuà yuè bù liǎo de gāo shān neCái tên He Han là ngọn núi họ không thể vượt qua được.

HSK 4
0:03s
jiù shì nà ge jiào shén me ōu yáng fēng de nà ge hóng qī gōngchỉ có cái cô tên Âu Dương Phong đó. Hồng Thất Công.

HSK 6
0:03s
kě xī rén jiā bù dǎ suàn gēn nǐ xù yuēTiếc là người ta không định gia hạn hợp đồng với cậu.

HSK 4
0:03s
yě bú shì dì yí gè tā bù gēn nǐ xù yuē de zuò zhě bacũng không phải là người đầu tiên không gia hạn hợp đồng với cậu đâu nhỉ.

HSK 5
0:03s
yòu ér yuán bì yè shàng xiǎo xué huàn gè bān zhǔ rènMẫu giáo xong lên tiểu học thì đổi giáo viên chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s
zhǔn bèi yì qǐ bǎ nǐ pāo qì lìng qǐ lú zào leđang chuẩn bị cùng nhau bỏ cậu lại, tự lập ra lò riêng rồi.

HSK 7
0:03s
tā men liǎ lái zhǎo wǒ tán hé zuò shuō yào gěi wǒ gǔ fèn wǒ méi dā yìngCả hai đến gặp tôi để bàn hợp tác, nói sẽ cho tôi cổ phần. Tôi không đồng ý.

HSK 3
0:03s
suī rán nǐ bù zěn me xíng dàn tā men bǐ nǐ gèng bù xíngdù anh không được giỏi lắm, nhưng họ còn kém hơn anh.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s