Cách dùng "特别喜欢吃那个贡菜" (tè bié xǐ huān chī nà ge gòng cài) trong hội thoại tiếng Trung
特别喜欢吃那个贡菜
Em thích ăn loại rau tiến vua đó lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:20
shǎo少
shuō说
huà话
duō多
chī吃
fàn饭
“Bớt nói lại, ăn nhiều vào.”
LINE 0217:24
PLAYING SCENEtè特
bié别
xǐ喜
huān欢
chī吃
nà那
ge个
gòng贡
cài菜
“Em thích ăn loại rau tiến vua đó lắm.”
LINE 0317:26
wǒ我
xià下
yì一
diǎn点
“Anh cho thêm vào nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s
zhè shēng yì guī gēn jié dǐ shì lǎo xiē desuy cho cùng việc làm ăn này vẫn là của Lão Hạt.

HSK 3
0:03s
zhǐ xū yào zuò hǎo zì jǐ fèn nèi de shì qíng jiù kě yǐ leChỉ cần làm tốt phần việc của mình là được rồi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ guò lái jiù hǎo le zán men rén jiù qí leanh đến thì tốt quá, vậy là chúng ta đông đủ.

HSK 3
0:03s
èr gē xíng le wǒ bù gēn nǐ shuō le wǒ gēn měi nǚ chī fàn neAnh hai. Được rồi, không nói với cậu nữa, tôi đang ăn cơm với người đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ lèng zhe gàn má ne zěn me bù chī aHai người ngây ra đó làm gì? Sao lại không ăn?

HSK 3
0:03s
qí shí cóng zuó tiān jiàn dào nǐ wǒ jiù yǒu gè wèn tí xiǎng wèn nǐThật ra từ hôm qua gặp anh, tôi đã có một câu hỏi muốn hỏi anh rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù zhè me gān yuàn shě qì yuán lái de yī qièAnh cam tâm từ bỏ tất cả mọi thứ trước kia sao?

HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi pāo qì de nà yí gè bèi pāo qì de rénTôi là người bị vứt bỏ. Người bị vứt bỏ

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
hè lǎo dà zhè cì ràng wǒ lán zhe nǐ jiù shì xiǎng ràng wǒ wèn yī wènLần này đại ca Hạ bảo tôi chặn cô lại là muốn tôi hỏi xem

HSK 7
0:03s
yǒu méi yǒu shén me bàn fǎ ràng wǒ men héng yùn wù liúcó cách nào để Công ty logistics Hằng Vận chúng tôi

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā cóng lái dōu bù lòu miàn gēn chuán shuō yī yàngngười này chưa từng lộ diện, cứ như trong truyền thuyết vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhào nǐ zhè me shuō wǒ men shì chè dǐ méi xì leTheo lời cô nói thì bọn tôi coi như hết hy vọng rồi đúng không?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s