Cách dùng "行了 赶紧吃吧 都开了 我都记着" (xíng le gǎn jǐn chī ba dōu kāi le wǒ dōu jì zhe) trong hội thoại tiếng Trung
行了 赶紧吃吧 都开了 我都记着
Được rồi, mau ăn đi, sôi rồi đấy. Em nhớ hết đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:16
xíng xíng xíng dōu duō shǎo nián de shì le hái jì zhe ne
行行行 都多少年的事了 还记着呢
“Được rồi, được rồi, được rồi, chuyện bao nhiêu năm trước rồi mà vẫn nhớ à?”
LINE 0215:19
PLAYING SCENExíng le gǎn jǐn chī ba dōu kāi le wǒ dōu jì zhe
行了 赶紧吃吧 都开了 我都记着
“Được rồi, mau ăn đi, sôi rồi đấy. Em nhớ hết đấy.”
LINE 0315:22
nà nián wǒ mā ná le gè sào bǎ gěi wǒ cóng jiē kǒu dǎ dào jiē wěi
那年我妈拿了个扫把 给我从街口打到街尾
“Năm đó mẹ em cầm cái chổi đánh em từ đầu phố tới cuối phố.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 8 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī dào yán bīn dào dǐ gēn nǐ shuō le shén meEm không biết rốt cuộc Nghiêm Bân đã nói gì với anh,

HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ děng nǐ míng tiān jiǔ xǐng le yǐ hòuChúng ta có thể đợi đến ngày mai sau khi anh tỉnh rượu

HSK 2
0:03s
nǐ hái shì bù xǐ huān wǒ wǒ méi yǒu bù xǐ huān nǐEm vẫn không thích anh. Không phải em không thích anh.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhǎo bù zhe hái zi nà zài wǎng yuǎn chù zhǎo zhǎo kuài kuài kuài zǒu zǒu zǒukhông thấy đứa trẻ. Vậy tìm xa hơn chút nữa. Nhanh, nhanh, nhanh, đi, đi, đi,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè me xiǎo de hái zi tā néng dào nǎ ér qù neAnh nói xem, đứa trẻ nhỏ như vậy có thể đi đâu chứ?

HSK 2
0:03s
hái zi tā bà bà zěn me hái bù huí lái shuō kuài leSao bố nó vẫn chưa về? Nói là sắp về rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s