Cách dùng "行了 赶紧吃吧 都开了 我都记着" (xíng le gǎn jǐn chī ba dōu kāi le wǒ dōu jì zhe) trong hội thoại tiếng Trung

xíngle gǎnjǐnchība dōukāile dōuzhe

Được rồi, mau ăn đi, sôi rồi đấy. Em nhớ hết đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:16
xíng xíng xíng dōu duō shǎo nián de shì le hái jì zhe ne

行行行 都多少年的事了 还记着呢

Được rồi, được rồi, được rồi, chuyện bao nhiêu năm trước rồi mà vẫn nhớ à?

LINE 0215:19
PLAYING SCENE
xíng le gǎn jǐn chī ba dōu kāi le wǒ dōu jì zhe

行了 赶紧吃吧 都开了 我都记着

Được rồi, mau ăn đi, sôi rồi đấy. Em nhớ hết đấy.

LINE 0315:22
nà nián wǒ mā ná le gè sào bǎ gěi wǒ cóng jiē kǒu dǎ dào jiē wěi

那年我妈拿了个扫把 给我从街口打到街尾

Năm đó mẹ em cầm cái chổi đánh em từ đầu phố tới cuối phố.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp15:19
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 3 of 9)
我没问题 这么漂亮的姑娘 肯定私了
HSK 4
0:03s
wǒ méi wèn tí zhè me piào liàng de gū niáng kěn dìng sī liǎoTôi không có vấn đề gì, cô gái xinh đẹp như vậy mà, chắc chắn phải giải quyết riêng rồi.
好好好 你喜欢吃什么 腐竹 腐竹
HSK 1
0:03s
hǎo hǎo hǎo nǐ xǐ huān chī shén me fǔ zhú fǔ zhúĐược, được, được. Anh thích ăn gì? Tàu hũ ky. Tàu hũ ky?
小五啊 隆重介绍一下吧
HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ a lóng zhòng jiè shào yī xià baBé năm à, giới thiệu long trọng một chút đi.
被你们搞得像那个 机关单位座谈会
HSK 7
0:03s
bèi nǐ men gǎo dé xiàng nà ge jī guān dān wèi zuò tán huìCứ như đang họp ở cơ quan nhà nước vậy.
快快快 坐坐坐 对对对 先坐 先坐
HSK 3
0:03s
kuài kuài kuài zuò zuò zuò duì duì duì xiān zuò xiān zuòMau, mau, mau, ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi. Đúng, đúng, đúng, ngồi đi, ngồi đi.
跟个老干部似的 你不知道我怵啊 就你事多
HSK 5
0:03s
gēn gè lǎo gàn bù shì de nǐ bù zhī dào wǒ chù a jiù nǐ shì duōnhư cán bộ lão thành vậy. Anh không biết em sợ à? Cậu đúng là lắm chuyện.
小五 叔叔阿姨怎么样啊 挺好的吧 挺好的
HSK 3
0:03s
xiǎo wǔ shū shū ā yí zěn me yàng a tǐng hǎo de ba tǐng hǎo deBé năm, cô chú thế nào? Vẫn khỏe chứ? Vẫn khỏe.
明天去家里 一起去看看他们 行
HSK 3
0:03s
míng tiān qù jiā lǐ yì qǐ qù kàn kàn tā men xíngngày mai cùng về nhà thăm họ nhé. Được.
两什么箱 谁能喝了啊 两扎就行了 他不喝
HSK 6
0:03s
liǎng shén me xiāng shuí néng hē le a liǎng zhā jiù xíng le tā bù hēHai két gì chứ? Ai uống được chừng đó? Hai bình là được rồi, anh ấy không uống.
好 那小五 你陪我们喝
HSK 4
0:03s
hǎo nà xiǎo wǔ nǐ péi wǒ men hēĐược, vậy bé năm uống cùng bọn anh đi.
要不 整点儿白的 啤的就行
HSK 5
0:03s
yào bù zhěng diǎn ér bái de pí de jiù xíngHay là uống chút rượu trắng nhé? Bia là được rồi.
行吧 三扎啤酒 好咧
HSK 6
0:03s
xíng ba sān zhā pí jiǔ hǎo liěĐược rồi, ba bình bia. Vâng.
高温消毒过的 你放心使用吧
HSK 6
0:03s
gāo wēn xiāo dú guò de nǐ fàng xīn shǐ yòng baĐã được khử trùng ở nhiệt độ cao rồi, cậu cứ yên tâm sử dụng.
终于看你 干点正经事了啊
HSK 3
0:03s
zhōng yú kàn nǐ gān diǎn zhèng jīng shì le acuối cùng cũng thấy anh làm chuyện gì đó nghiêm túc rồi.
想当年 我还以为我俩是革命战友呢
HSK 7
0:03s
xiǎng dāng nián wǒ hái yǐ wéi wǒ liǎ shì gé mìng zhàn yǒu neHồi đó anh còn tưởng hai chúng ta là đồng chí cách mạng đấy,
同为学渣啊 结伴而行 谁知道你啊
HSK 5
0:03s
tóng wèi xué zhā a jié bàn ér xíng shuí zhī dào nǐ acùng học dốt, sát cánh bên nhau. Ai ngờ em
京州警大去了 谁要和你一起当学渣呀
HSK 5
0:03s
jīng zhōu jǐng dà qù le shuí yào hé nǐ yì qǐ dāng xué zhā yaĐại học Cảnh sát Kinh Châu. Ai muốn cùng học dốt với anh chứ?
那会儿我去上补习班 我不是拉上你一块儿吗
HSK 4
0:03s
nà huì er wǒ qù shàng bǔ xí bān wǒ bú shì lā shàng nǐ yī kuài ér maChẳng phải hồi đó em đi học thêm còn kéo anh đi cùng sao?
是不是你自己不愿意去的 非得跟着女孩后面跑
HSK 7
0:03s
shì bú shì nǐ zì jǐ bù yuàn yì qù de fēi děi gēn zhe nǚ hái hòu miàn pǎoCó phải là tự anh không chịu đi, cứ thích chạy theo mấy cô gái,
寒声你知道吗 那会儿他可坏了 老教我撒谎
HSK 7
0:03s
hán shēng nǐ zhī dào ma nà huì er tā kě huài le lǎo jiào wǒ sā huǎngHàn Thanh, anh có biết không? Hồi đó anh ấy tệ lắm, suốt ngày dạy em nói dối,