Cách dùng "你好心帮忙给他补上了" (nǐ hǎo xīn bāng máng gěi tā bǔ shàng le) trong hội thoại tiếng Trung
你好心帮忙给他补上了
Mày tốt bụng viết bù cho nó
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:15
míng míng shì nà ge sǐ gū yān zì jǐ fā pí qì rèn xìng bù gēng xīn
明明是那个死孤烟自己发脾气 任性不更新
“Rõ ràng cái Cô Yên đó tự nổi cơn lên bướng bỉnh không chịu cập nhật”
LINE 0221:18
PLAYING SCENEnǐ你
hǎo好
xīn心
bāng帮
máng忙
gěi给
tā他
bǔ补
shàng上
le了
“Mày tốt bụng viết bù cho nó”
LINE 0321:20
píng凭
shén什
me么
fǎn反
guò过
lái来
hái还
yào要
jiāng将
jiù就
tā他
“Vậy mà ngược lại còn phải chiều nó thì vô lý quá”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
shèn zhì gāng gāng nà duàn huà gēn běn jiù shì gǒu pìThậm chí đoạn vừa nói đó hoàn toàn là vớ vẩn.

HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí bù xī wàng bié rén duì tā hǎo shì nǐ shì hé hán duìRốt cuộc ai mới là người không muốn người khác tốt với mình Là anh, là Hà Hàn Đúng vậy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ zhēn de nà me qiáng dà xiǎng dé nà me qīng chǔNếu em thực sự mạnh đến vậy Suy nghĩ rõ ràng đến vậy

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
hù xiāng tǎo yàn yǒng yuǎn méi bàn fǎ gǎi biàn bǐ cǐGhét nhau như thế này Mãi chẳng thể thay đổi được nhau

HSK 5
0:03s