Cách dùng "你知道你会给别人很大压力吗" (nǐ zhī dào nǐ huì gěi bié rén hěn dà yā lì ma) trong hội thoại tiếng Trung
你知道你会给别人很大压力吗
Anh có biết anh tạo cho người ta áp lực rất lớn không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:26
wǒ我
huì会
yì一
zhí直
zài在
zhè这
lǐ里
děng等
nǐ你
“Tôi sẽ ở đây chờ cậu mãi.”
LINE 0218:39
PLAYING SCENEnǐ你
zhī知
dào道
nǐ你
huì会
gěi给
bié别
rén人
hěn很
dà大
yā压
lì力
ma吗
“Anh có biết anh tạo cho người ta áp lực rất lớn không?”
LINE 0318:44
yào zuò chéng shì qíng bì xū yào yǒu yì diǎn yā lì gěi zì jǐ yě gěi duì fāng
要做成事情必须要有一点压力 给自己也给对方
“Muốn làm được việc thì phải có chút áp lực. Cho cả mình lẫn đối phương.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
shì huàn wèi sī kǎo wǒ huì quán lì bǎo hù wǒ de zuò zhěĐây là đặt mình vào vị trí của nhau. Tôi sẽ hết lòng bảo vệ tác giả của mình.

HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù huì wèi le bǎo hù nǐ pīn mìng dào zuì hòu yí kèthì tôi sẽ vì cậu mà bảo vệ cậu đến hơi thở cuối cùng.

HSK 4
0:03s
dàn nǐ zuì hòu hái shì huì lái zhǎo wǒ yīn wèi tā hái shì huì ràng nǐ shī wàngNhưng cuối cùng cậu vẫn sẽ tìm đến tôi. Vì cô ấy rồi vẫn sẽ làm cậu thất vọng.

HSK 4
0:03s
jǐ cì zhī hòu nǐ jiù huì xiāng xìn wǒ shuō de huàVài lần như vậy rồi, cậu sẽ tin những gì tôi nói.

HSK 4
0:03s
yào zuò chéng shì qíng bì xū yào yǒu yì diǎn yā lì gěi zì jǐ yě gěi duì fāngMuốn làm được việc thì phải có chút áp lực. Cho cả mình lẫn đối phương.

HSK 6
0:03s
yě suàn shì yǒu jīng wú xiǎn guò le zhè yī guānCũng coi như là qua được ải này dù hú hồn

HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu bàn fǎ zuò zài bàn gōng shì lǐ méi yǒu bàn fǎ xīn píng qì hé dìTao không thể ngồi yên trong văn phòng không thể bình tĩnh mà

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ kěn dìng gēn wǒ yī yàng shēng qì duì baTao biết mày cũng tức như tao vậy Đúng không?

HSK 7
0:03s
yǒu shén me hǎo shēng qì de méi shén me dà bù liǎo deCó gì mà phải tức Chẳng có gì ghê gớm đâu

HSK 5
0:03s
míng yǎn rén dōu néng kàn chū lái xiǎn rán shì nǐ xiě dé gèng hǎoAi cũng thấy rõ rõ ràng mày viết hay hơn

HSK 7
0:03s
míng míng shì nà ge sǐ gū yān zì jǐ fā pí qì rèn xìng bù gēng xīnRõ ràng cái Cô Yên đó tự nổi cơn lên bướng bỉnh không chịu cập nhật

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yào bù yào huàn gè dì fāng chī hé hán lǎo shīMình đổi chỗ khác ăn không ạ, thầy Hà Hàn?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ fā xiàn qù dào shān lǐ miàn zài nà ér xiě zuònhưng tôi nhận ra khi vào trong núi ngồi viết ở đó

HSK 4
0:03s
qí shí nà ge dì fāng lí shì qū hái tǐng jìn de jiù yī liǎng gè xiǎo shíThật ra chỗ đó cũng không xa trung tâm lắm chỉ một hai tiếng thôi

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu tè shū qíng kuàng zhè bú shì yī jù bù hǎo yì sī jiù néng jiě jué de shì qíngvì có chuyện đặc biệt Chuyện này không phải chỉ một câu xin lỗi là có thể giải quyết được

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yǒu yī zhǒng qíng kuàng shì lín zǒng bāng wǒ xiě deVậy thì chỉ có một khả năng là chị Triển Kiều đã viết thay tôi