Cách dùng "是在测试你的编辑" (shì zài cè shì nǐ de biān jí) trong hội thoại tiếng Trung

shìzàishìdebiān

đang kiểm tra biên tập viên của mình

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:56
suǒ

Vậy là bạn

LINE 0223:57
PLAYING SCENE
shì
zài
shì
de
biān

đang kiểm tra biên tập viên của mình

LINE 0323:59
zài
kǎo
yàn

đang thử thách cô ấy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp23:57
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 6 of 12)
所以只有一种情况 是林总帮我写的
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yǒu yī zhǒng qíng kuàng shì lín zǒng bāng wǒ xiě deVậy thì chỉ có một khả năng là chị Triển Kiều đã viết thay tôi
我才意识到林总对我来说 意味着什么
HSK 5
0:03s
wǒ cái yì shí dào lín zǒng duì wǒ lái shuō yì wèi zhe shén metôi mới nhận ra sếp Lin đối với tôi có ý nghĩa như thế nào
是在关键时刻 她还会对我全力以赴
HSK 7
0:03s
shì zài guān jiàn shí kè tā hái huì duì wǒ quán lì yǐ fùĐó là vào những lúc then chốt cô ấy vẫn sẵn sàng dốc hết sức vì tôi
这有点幼稚了吧 小朋友
HSK 7
0:03s
zhè yǒu diǎn yòu zhì le ba xiǎo péng yǒuHơi trẻ con rồi đấy, nhóc ơi.
我只是想确定 跟我合作的人 我信任的人
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng què dìng gēn wǒ hé zuò de rén wǒ xìn rèn de rénTôi chỉ muốn chắc chắn người cộng tác với tôi, người tôi tin tưởng
无论发生任何事情 都会站在我身边
HSK 4
0:03s
wú lùn fā shēng rèn hé shì qíng dū huì zhàn zài wǒ shēn biāndù chuyện gì xảy ra cũng sẽ đứng bên tôi.
你信就信了嘛 需要什么证明
HSK 6
0:03s
nǐ xìn jiù xìn le ma xū yào shén me zhèng míngĐã tin thì cứ tin đi. Cần chứng minh gì cơ chứ?
你需要证明就说明你没有信任
HSK 5
0:03s
nǐ xū yào zhèng míng jiù shuō míng nǐ méi yǒu xìn rènCần chứng minh tức là bạn chưa tin tưởng.
何韩老师你再说下去 好像是在挑拨
HSK 7
0:03s
hé hán lǎo shī nǐ zài shuō xià qù hǎo xiàng shì zài tiǎo bōthầy Hà Hàn nói tiếp như vậy có vẻ như đang khiêu khích
还是说你心里希望 林展翘不要帮我
HSK 3
0:03s
hái shì shuō nǐ xīn lǐ xī wàng lín zhǎn qiào bú yào bāng wǒHay là thầy trong lòng muốn Triển Kiều không giúp tôi
我告诉你 昨天那篇更新 根本就不是老板帮你写的
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ zuó tiān nà piān gēng xīn gēn běn jiù bú shì lǎo bǎn bāng nǐ xiě deTôi nói cho bạn biết, bài đăng hôm qua đó hoàn toàn không phải sếp viết giúp bạn.
是何韩老师帮你写的 写得比你好十万倍
HSK 2
0:03s
shì hé hán lǎo shī bāng nǐ xiě de xiě dé bǐ nǐ hǎo shí wàn bèiLà thầy Hà Hàn viết giúp bạn đó. Viết hay hơn bạn cả trăm lần.
好好回去反省一下今天的行为
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo huí qù fǎn xǐng yī xià jīn tiān de xíng wéiVề nhà suy nghĩ lại hành động hôm nay đi.
在想清楚之前不用来找我了
HSK 4
0:03s
zài xiǎng qīng chǔ zhī qián bù yòng lái zhǎo wǒ leChưa nghĩ rõ thì đừng đến gặp tôi.
我只是说出了事实 否则不公平 你不用再来上班了
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì shuō chū liǎo shì shí fǒu zé bù gōng píng nǐ bù yòng zài lái shàng bān leTôi chỉ nói sự thật thôi. Không thì không công bằng. Bạn không cần đến làm nữa.
我就是受不了他跟你说那样的话
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì shòu bù liǎo tā gēn nǐ shuō nà yàng de huàTôi không chịu được khi anh ta nói với bạn như vậy.
要是我不说 老板不说 你不说 你们都不说的话
HSK 5
0:03s
yào shì wǒ bù shuō lǎo bǎn bù shuō nǐ bù shuō nǐ men dōu bù shuō de huàNếu tôi không lên tiếng sếp không nói, bạn không nói, mà không ai nói cả
林展翘刚肯定也是没办法的 才说那么重的话
HSK 4
0:03s
lín zhǎn qiào gāng kěn dìng yě shì méi bàn fǎ de cái shuō nà me zhòng de huàTriển Kiều vừa rồi chắc cũng bất đắc dĩ lắm nên mới nói nặng như vậy thôi.
让她先缓一缓 事情就过去了
HSK 7
0:03s
ràng tā xiān huǎn yī huǎn shì qíng jiù guò qù leĐể cô ấy nguôi một chút, mọi chuyện sẽ qua thôi.
我说这些话的时候 就已经想清楚
HSK 3
0:03s
wǒ shuō zhè xiē huà de shí hòu jiù yǐ jīng xiǎng qīng chǔKhi tôi nói những điều đó, tôi đã nghĩ rõ rồi