Cách dùng "他要的真的是爱吗" (tā yào de zhēn de shì ài ma) trong hội thoại tiếng Trung

yàodezhēndeshìàima

Thứ hắn muốn thực sự là tình yêu sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:26
zěn
me
cái
néng
dào
xiǎng
yào
de
ài

làm thế nào để có được tình yêu hắn muốn?

LINE 0229:28
PLAYING SCENE
yào
de
zhēn
de
shì
ài
ma

Thứ hắn muốn thực sự là tình yêu sao?

LINE 0329:31
rán
ne

Thì còn là gì nữa?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp29:28
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 2 of 5)
我要打他们一个措手不及
HSK 7
0:03s
wǒ yào dǎ tā men yí gè cuò shǒu bù jíTôi muốn khiến họ trở tay không kịp
我现在马上就要飞了 我先不跟你说了
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài mǎ shàng jiù yào fēi le wǒ xiān bù gēn nǐ shuō leTôi sắp cất cánh rồi Thôi tôi không nói chuyện nữa nhé
我都以为你把这事给忘了呢
HSK 3
0:03s
wǒ dōu yǐ wéi nǐ bǎ zhè shì gěi wàng le neTớ cứ tưởng cậu quên chuyện này rồi chứ
你忽然这么谦虚 我觉得有点不适应
HSK 6
0:03s
nǐ hū rán zhè me qiān xū wǒ jué de yǒu diǎn bù shì yīngCậu bỗng dưng khiêm tốn thế tớ thấy hơi lạ lạ
现在长大了 就知道了
HSK 2
0:03s
xiàn zài zhǎng dà le jiù zhī dào leGiờ lớn rồi thì hiểu ra rồi
什么呀 我说的是 人工智能创作飞速时代
HSK 6
0:03s
shén me ya wǒ shuō de shì rén gōng zhì néng chuàng zuò fēi sù shí dàiÝ anh là gì vậy? Ý tôi là, trong thời đại AI sáng tác bùng nổ này,
其实我没兴趣跟机器人比输赢
HSK 5
0:03s
qí shí wǒ méi xìng qù gēn jī qì rén bǐ shū yíngThật ra tôi chẳng có hứng gì với việc so tài thắng thua với robot.
反正到那个时候我就不写了嘛
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng dào nà ge shí hòu wǒ jiù bù xiě le maThì đến lúc đó tôi sẽ không viết nữa thôi.
如果是为了谋生的话 那我什么都可以做呀
HSK 7
0:03s
rú guǒ shì wèi le móu shēng de huà nà wǒ shén me dōu kě yǐ zuò yaNếu chỉ để kiếm sống, thì tôi làm gì cũng được.
连闪灵骑士都有写不下去的时候 对吧
HSK 4
0:03s
lián shǎn líng qí shì dōu yǒu xiě bù xià qù de shí hòu duì bangay cả Shanling Qishi cũng có lúc không viết nổi nữa. Đúng không?
可能就是我们闪灵骑士 再度退出江湖的时候了
HSK 7
0:03s
kě néng jiù shì wǒ men shǎn líng qí shì zài dù tuì chū jiāng hú de shí hòu lecó lẽ cũng chính là lúc Shanling Qishi chúng ta một lần nữa rút lui khỏi giang hồ.
我都不知道你们当时 为什么说解散就解散
HSK 7
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nǐ men dāng shí wèi shén me shuō jiě sàn jiù jiě sànTao cũng không hiểu tại sao lúc đó tụi mày nói giải tán là giải tán luôn
你们吵了好 好了吵的
HSK 5
0:03s
nǐ men chǎo le hǎo hǎo le chǎo detụi mày cứ cãi nhau rồi lại hòa, hòa rồi lại cãi
你不说话是什么意思吗 你让我想一想行吗
HSK 3
0:03s
nǐ bù shuō huà shì shén me yì si ma nǐ ràng wǒ xiǎng yī xiǎng xíng maCậu im lặng là ý gì vậy? Cậu cho tao suy nghĩ một chút được không?
你有觉得什么不对的地方 你可以说出来
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu jué de shén me bú duì de dì fāng nǐ kě yǐ shuō chū láiNếu bạn thấy có gì không ổn cứ nói ra đi
我们可以商量讨论的嘛
HSK 6
0:03s
wǒ men kě yǐ shāng liáng tǎo lùn de maChúng ta có thể bàn bạc với nhau mà.
是 我觉得不对 哪里不对 你告诉我
HSK 2
0:03s
shì wǒ jué de bú duì nǎ lǐ bú duì nǐ gào sù wǒỪ, tôi thấy không ổn thật. Không ổn chỗ nào? Nói cho tôi biết đi.
我觉得死板 意料之中 没意思
HSK 2
0:03s
wǒ jué de sǐ bǎn yì liào zhī zhōng méi yì siTôi thấy cứng nhắc, đoán trước được, chán lắm.
那你可以给我一个活泼的 给我一个有意思的
HSK 4
0:03s
nà nǐ kě yǐ gěi wǒ yí gè huó pō de gěi wǒ yí gè yǒu yì si deVậy thì đưa cho tôi một cái sinh động hơn đi, cho tôi một cái thú vị đi.
我不是正在想吗 反正你那个不行 太保守了
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì zhèng zài xiǎng ma fǎn zhèng nǐ nà ge bù xíng tài bǎo shǒu leTôi đang nghĩ đây không phải sao? Dù sao cái của bạn cũng không được. Bảo thủ quá rồi.