Cách dùng "他要的真的是爱吗" (tā yào de zhēn de shì ài ma) trong hội thoại tiếng Trung

yàodezhēndeshìàima

Thứ hắn muốn thực sự là tình yêu sao?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:26
zěn
me
cái
néng
dào
xiǎng
yào
de
ài

làm thế nào để có được tình yêu hắn muốn?

LINE 0229:28
PLAYING SCENE
yào
de
zhēn
de
shì
ài
ma

Thứ hắn muốn thực sự là tình yêu sao?

LINE 0329:31
rán
ne

Thì còn là gì nữa?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E37
Timestamp29:28
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 3 of 5)
怎么叫保守了 如果不是我保守
HSK 7
0:03s
zěn me jiào bǎo shǒu le rú guǒ bú shì wǒ bǎo shǒuSao lại gọi là bảo thủ? Nếu không có tôi thận trọng,
这个根本就写不到今天好吗 怎么可能写不到 还有
HSK 5
0:03s
zhè ge gēn běn jiù xiě bú dào jīn tiān hǎo ma zěn me kě néng xiě bú dào hái yǒuthì truyện này làm gì còn tới hôm nay. Sao lại không được chứ? Hơn nữa,
所有的创作都需要遵循它的规律 不是吗
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu de chuàng zuò dōu xū yào zūn xún tā de guī lǜ bú shì mamọi sáng tác đều phải tuân theo quy luật của nó, đúng không?
规律是有 有个屁用啊 规律就是拿来打破的嘛
HSK 6
0:03s
guī lǜ shì yǒu yǒu gè pì yòng a guī lǜ jiù shì ná lái dǎ pò de maQuy luật thì có đấy, nhưng có ích gì đâu. Quy luật sinh ra là để phá vỡ mà.
除非你想要永远当一个二流作者 然后呢 打破之后
HSK 6
0:03s
chú fēi nǐ xiǎng yào yǒng yuǎn dāng yí gè èr liú zuò zhě rán hòu ne dǎ pò zhī hòuTrừ khi bạn muốn mãi là tác giả hạng hai. Rồi thì sao? Sau khi phá vỡ xong,
我再来给你收拾烂摊子 没问题呀
HSK 5
0:03s
wǒ zài lái gěi nǐ shōu shí làn tān zi méi wèn tí yalại để tôi đến dọn mớ hỗn độn cho bạn à? Không vấn đề gì cả.
收拾烂摊子就收拾嘛 至少我们迈进那一步了
HSK 6
0:03s
shōu shí làn tān zi jiù shōu shí ma zhì shǎo wǒ men mài jìn nà yī bù leDọn thì dọn thôi, ít ra chúng ta đã tiến được một bước rồi.
你这叫故弄玄虚知道吗 故弄玄虚怎么样
HSK 1
0:03s
nǐ zhè jiào gù nòng xuán xū zhī dào ma gù nòng xuán xū zěn me yàngCái của bạn gọi là cố tình làm màu đấy, biết không? Làm màu thì sao?
我如果故弄玄虚得好 这章就我来写 你就不要管了
HSK 6
0:03s
wǒ rú guǒ gù nòng xuán xū dé hǎo zhè zhāng jiù wǒ lái xiě nǐ jiù bú yào guǎn leNếu tôi cố tình làm bí ẩn cho hay thì chương này tôi tự viết, anh đừng xen vào
那什么叫我不要管了 我跟你说你千万不要自己乱发
HSK 4
0:03s
nà shén me jiào wǒ bú yào guǎn le wǒ gēn nǐ shuō nǐ qiān wàn bú yào zì jǐ luàn fàSao gọi là anh đừng xen vào được? Tôi nói thật, anh đừng có tự ý đăng bừa
必须要达成共识之后才交稿 共识不了我们俩
HSK 7
0:03s
bì xū yào dá chéng gòng shí zhī hòu cái jiāo gǎo gòng shí bù liǎo wǒ men liǎPhải thống nhất với nhau rồi mới nộp bài Hai đứa mình không thể nào đồng thuận được
怎么就共识不了了 你这叫一口否决
HSK 7
0:03s
zěn me jiù gòng shí bù liǎo le nǐ zhè jiào yī kǒu fǒu juéSao lại không thể đồng thuận được cơ chứ? Anh gọi đó là phủ quyết một chiều đó
你根本就没有问我 这是创作 创作就是乱七八糟的
HSK 7
0:03s
nǐ gēn běn jiù méi yǒu wèn wǒ zhè shì chuàng zuò chuàng zuò jiù shì luàn qī bā zāo deAnh còn chẳng thèm hỏi tôi nữa là Đây là sáng tác Sáng tác thì lộn xộn là chuyện thường
没有人在讲礼貌客气的好吗 哪里就礼貌客气了
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén zài jiǎng lǐ mào kè qì de hǎo ma nǎ lǐ jiù lǐ mào kè qì leKhông ai nói chuyện lịch sự khách khí ở đây cả Lịch sự khách khí ở chỗ nào vậy?
我们这样叫彼此尊重 我还不尊重你吗
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè yàng jiào bǐ cǐ zūn zhòng wǒ hái bù zūn zhòng nǐ maCách này của chúng tôi gọi là tôn trọng nhau Tôi không tôn trọng anh sao?
今天要是别人跟我说这样的话 我早就走人了
HSK 4
0:03s
jīn tiān yào shì bié rén gēn wǒ shuō zhè yàng de huà wǒ zǎo jiù zǒu rén leHôm nay mà người khác nói với tôi như vậy Tôi đã bỏ đi từ lâu rồi
吵架就一直吵到两个人不可开交 忍无可忍
HSK 6
0:03s
chǎo jià jiù yì zhí chǎo dào liǎng gè rén bù kě kāi jiāo rěn wú kě rěnCãi nhau thì cứ cãi đến mức không thể hòa giải chịu không nổi nữa
但是该吵的架一点都没少
HSK 5
0:03s
dàn shì gāi chǎo de jià yì diǎn dōu méi shǎonhưng cãi nhau thì chẳng bớt chút nào
闪灵骑士给你们背锅了
HSK 5
0:03s
shǎn líng qí shì gěi nǐ men bèi guō leShanling Qishi bị oan rồi
又要关了 不是说不关了吗
HSK 3
0:03s
yòu yào guān le bú shì shuō bù guān le maLại đóng nữa à? Không phải nói không đóng sao?