Cách dùng "自己什么水平我心里没数吗" (zì jǐ shén me shuǐ píng wǒ xīn lǐ méi shù ma) trong hội thoại tiếng Trung

shénmeshuǐpíngxīnméishùma

Em tự hiểu rõ trình độ của mình.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:14
wéi
zhī
dào
shì
piàn
zi

Cô tưởng em không biết anh ta là lừa đảo à?

LINE 0218:16
PLAYING SCENE
shén
me
shuǐ
píng
xīn
méi
shù
ma

Em tự hiểu rõ trình độ của mình.

LINE 0318:18
dāng
qīng
xùn
zhǒng
dōng
西
shì
shuí
hài
shuí
shàng

Cô tưởng đào tạo trẻ là ai giỏi thì được vào à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp18:16
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 3 of 6)
拐不到人就会骗钱
HSK 6
0:03s
guǎi bú dào rén jiù huì piàn qián- không dụ được người thì lừa tiền. - Chỉ cần cậu vào đội của chúng tôi,
比如个人贷 搞个家破人亡什么的
HSK 5
0:03s
bǐ rú gè rén dài gǎo gè jiā pò rén wáng shén me de- Ví dụ vay tiêu dùng cá nhân, - thì đội chúng tôi - khiến người ta tan nhà nát cửa gì đó. - sẽ có kế hoạch đào tạo riêng cho cậu.
这不是我的工作范畴
HSK 7
0:03s
zhè bú shì wǒ de gōng zuò fàn chóuViệc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.
你弟弟是一位足球天才呀
HSK 6
0:03s
nǐ dì di shì yī wèi zú qiú tiān cái yaEm trai cô là một thiên tài đá bóng.
你这俱乐部需要交费吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè jù lè bù xū yào jiāo fèi maCâu lạc bộ của anh có phải đóng phí không?
有意愿的话咱们再进一步聊聊
HSK 7
0:03s
yǒu yì yuàn de huà zán men zài jìn yí bù liáo liáoNếu đồng ý thì chúng ta bàn kĩ hơn.
既然您这个俱乐部这么好 那我得告诉学校
HSK 6
0:03s
jì rán nín zhè ge jù lè bù zhè me hǎo nà wǒ dé gào sù xué xiàoCâu lạc bộ của anh tốt như vậy thì tôi phải báo cho trường
我下午还有个会 再联系你吧 再联系啊
HSK 4
0:03s
wǒ xià wǔ hái yǒu gè huì zài lián xì nǐ ba zài lián xì aChiều nay tôi còn có cuộc họp, để hôm khác tôi liên hệ nhé. Liên lạc sau nhé.
现在的骗子 也太明目张胆了
HSK 6
0:03s
xiàn zài de piàn zi yě tài míng mù zhāng dǎn leLừa đảo bây giờ trắng trợn thật đấy.
你当青训那种东西是谁厉害谁上
HSK 4
0:03s
nǐ dāng qīng xùn nà zhǒng dōng xī shì shuí lì hài shuí shàngCô tưởng đào tạo trẻ là ai giỏi thì được vào à?
还不是看谁给教练塞的钱多
HSK 6
0:03s
hái bú shì kàn shuí gěi jiào liàn sāi de qián duōToàn là xem ai nhét nhiều tiền cho huấn luyện viên hơn thôi.
你怎么知道我是老师 我们认识 不认识
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ shì lǎo shī wǒ men rèn shí bù rèn shí♪ Mà rực rỡ sáng ngời ♪ Sao anh biết tôi là giáo viên? Chúng ta biết nhau à? Không biết.
不好意思啊 我这个人不随便加别人微信
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ zhè ge rén bù suí biàn jiā bié rén wēi xìnXin lỗi. Tôi là người không tùy tiện kết bạn WeChat với người khác.
杰森 别着急 等我
HSK 3
0:03s
jié sēn bié zháo jí děng wǒ[Một năm rưỡi trước - nước Anh] [Jason, đừng vội, chờ tôi.]
你真的照顾好他了吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhēn de zhào gù hǎo tā le ma[Cậu có chăm sóc tốt cho nó thật không?]
是你害死了杰森吗
HSK 1
0:03s
shì nǐ hài sǐ le jié sēn ma[Mày là kẻ hại chết Jason đúng không?]
听说小林老师 是永川大学的高材生
HSK 3
0:03s
tīng shuō xiǎo lín lǎo shī shì yǒng chuān dà xué de gāo cái shēngNghe nói cô Lâm là sinh viên xuất sắc của đại học Vĩnh Xuyên.
我带了一些零食 大家一起吃
HSK 4
0:03s
wǒ dài le yī xiē líng shí dà jiā yì qǐ chīTôi có mang ít đồ ăn vặt. Mọi người ăn cùng nhé.
小林老师是吧 尝下这个 谢谢 特别好吃
HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shì ba cháng xià zhè ge xiè xiè tè bié hǎo chīCô Lâm phải không? Ăn thử cái này đi. - Cảm ơn. - Ngon lắm đấy.
还有这个 不好意思 不好意思 不好意思
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè ge bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī- Còn cái này nữa. - Xin lỗi. Xin lỗi, xin lỗi.