Cách dùng "从什么时候开始喜欢的" (cóng shén me shí hòu kāi shǐ xǐ huān de) trong hội thoại tiếng Trung

cóngshénmeshíhòukāishǐhuānde

Bắt đầu thích từ khi nào?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:24
huān

Thích.

LINE 0215:26
PLAYING SCENE
cóng
shén
me
shí
hòu
kāi
shǐ
huān
de

Bắt đầu thích từ khi nào?

LINE 0315:32
zhōu
jǐn

Châu Cẩn,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp15:26
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 2 of 5)
我就会让你舒舒服服地死去
HSK 2
0:03s
wǒ jiù huì ràng nǐ shū shū fú fú dì sǐ qùtôi sẽ cho anh chết một cách thoải mái.
我改变主意了
HSK 4
0:03s
wǒ gǎi biàn zhǔ yì leTôi đổi ý rồi.
我不会让你死
HSK 4
0:03s
wǒ bú huì ràng nǐ sǐTôi sẽ không để anh chết.
我要让你生不如死
HSK 4
0:03s
wǒ yào ràng nǐ shēng bù rú sǐTôi phải để anh sống không bằng chết.
医生让我做好心理准备
HSK 5
0:03s
yī shēng ràng wǒ zuò hǎo xīn lǐ zhǔn bèi[Bác sĩ bảo thầy chuẩn bị tâm lý.]
那些事情跟你一点关系都没有
HSK 3
0:03s
nà xiē shì qíng gēn nǐ yì diǎn guān xì dōu méi yǒunhững chuyện đó không liên quan gì tới anh cả,
我甚至都不记得你
HSK 4
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bú jì dé nǐthậm chí em còn không nhớ anh.
什么意思啊 催我啊 大哥啊 五年啦
HSK 6
0:03s
shén me yì si a cuī wǒ a dà gē a wǔ nián laÝ gì đây, giục tôi à? Đại ca à, năm năm rồi,
我催一下你怎么啦 我还没说你呢
HSK 6
0:03s
wǒ cuī yī xià nǐ zěn me la wǒ hái méi shuō nǐ netôi giục anh một chút thì sao? Tôi còn chưa nói cậu đâu.
知道我为什么来晚吗 我管你呢
HSK 4
0:03s
zhī dào wǒ wèi shén me lái wǎn ma wǒ guǎn nǐ neBiết vì sao tôi đến muộn không? Kệ anh chứ.
要不是我在那儿开会 你这诚哥又多一档子事
HSK 5
0:03s
yào bú shì wǒ zài nà ér kāi huì nǐ zhè chéng gē yòu duō yī dàng zi shìNếu không phải tôi đang họp ở đó thì cậu lại thêm một rắc rối nữa rồi.
黑皮这事跟我没关系 黑皮跟你没关系 黄松呢
HSK 2
0:03s
hēi pí zhè shì gēn wǒ méi guān xì hēi pí gēn nǐ méi guān xì huáng sōng neChuyện Hắc Bì không liên quan đến tôi. Hắc Bì không liên quan đến cậu, vậy Hoàng Tùng thì sao?
赖三跟你有没有关系啊 你搞清楚
HSK 5
0:03s
lài sān gēn nǐ yǒu méi yǒu guān xì a nǐ gǎo qīng chǔLại Tam có liên quan đến cậu không? Anh tìm hiểu rõ đi.
赖三杀人是他自作孽 我叫黄松帮他处理尸体
HSK 7
0:03s
lài sān shā rén shì tā zì zuò niè wǒ jiào huáng sōng bāng tā chǔ lǐ shī tǐLại Tam giết người là tự hắn tạo nghiệp, tôi bảo Hoàng Tùng giúp hắn xử lý thi thể
他手里还有别的事 得一块儿算
HSK 4
0:03s
tā shǒu lǐ hái yǒu bié de shì dé yī kuài ér suànHắn còn dính đến cả chuyện khác nữa, phải tính chung một lượt.
问我啊 废话 我想回家 你批吗
HSK 7
0:03s
wèn wǒ a fèi huà wǒ xiǎng huí jiā nǐ pī maHỏi tôi à? Nói nhảm. Tôi muốn về nhà, anh có duyệt không?
最近周瑾跟江寒声 没找你麻烦吧
HSK 4
0:03s
zuì jìn zhōu jǐn gēn jiāng hán shēng méi zhǎo nǐ má fán baGần đây Châu Cẩn và Giang Hàn Thanh không gây phiền phức cho cậu chứ?
我这个前男友本身才是麻烦吧
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge qián nán yǒu běn shēn cái shì má fán baGã bạn trai cũ của cô ấy như tôi mới là phiền phức chứ nhỉ?
小丫头肯定气坏了
HSK 7
0:03s
xiǎo yā tou kěn dìng qì huài leCô nhóc chắc chắn sẽ tức điên lên,
说不定心里边儿 都已经把你大卸八块了
HSK 7
0:03s
shuō bù dìng xīn lǐ biān ér dōu yǐ jīng bǎ nǐ dà xiè bā kuài lecó khi trong lòng đã xé anh ra làm tám mảnh rồi.