Cách dùng "对不起是我唐突了 没有没有" (duì bù qǐ shì wǒ táng tū le méi yǒu méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
对不起是我唐突了 没有没有
Xin lỗi, tôi đường đột quá. Không có, không có.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:01
rú guǒ wǒ méi yǒu lǐ jiě cuò de huà nǐ kě néng yào shī wàng le
如果我没有 理解错的话你可能要 失望了
“Nếu tôi không hiểu sai thì có lẽ cậu phải thất vọng rồi.”
LINE 0242:08
PLAYING SCENEduì bù qǐ shì wǒ táng tū le méi yǒu méi yǒu
对不起是我唐突了 没有没有
“Xin lỗi, tôi đường đột quá. Không có, không có.”
LINE 0342:11
nǐ shuō nǐ nián jì qīng qīng de shuō huà zěn me gēn lǎo gǔ bǎn yī yàng
你说你年纪轻轻的 说话怎么跟老古板一样
“Cậu nói xem, cậu còn trẻ như vậy mà nói chuyện cứ như ông già thế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
tā shēn shàng yǒu yī zhǒng yǐn rěn de hěn jìn érở cậu ấy có một vẻ quyết liệt bị kìm nén rất dữ dội.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ wèi shén me yào zhè yàng pīn mìng dì gōng zuòTôi nói, vì sao em phải liều mạng làm việc như vậy?

HSK 6
0:03s
tīng dào zhè yàng de huí dá zhǐ dìng shì bù mǎn yì anghe câu trả lời như vậy chắc chắn sẽ không hài lòng.

HSK 7
0:03s
nà kě shì zhuā zhù 8·17 fàn zuì tuán huǒ de wéi yī jī huì[đó là cơ hội duy nhất] [để bắt được băng nhóm tội phạm 17/8.]

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng jìn lì zài zhǎo le zhǎo dào le maChúng tôi đã cố hết sức tìm rồi. Tìm được chưa?

HSK 6
0:03s
dāng chū nǐ shì zěn me gēn wǒ bǎo zhèng de nǐ shuō nǐ yàoBan đầu cậu đã bảo đảm với tôi thế nào? Cậu nói cậu sẽ

HSK 7
0:03s
jué duì bǎo zhèng tā de rén shēn ān quán rén neđảm bảo cậu ấy tuyệt đối an toàn. Người đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s