Cách dùng "你不是能搞定你这些手下吗 大意了吧 所以啊" (nǐ bú shì néng gǎo dìng nǐ zhè xiē shǒu xià ma dà yì le ba suǒ yǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
你不是能搞定你这些手下吗 大意了吧 所以啊
Không phải cậu có thể xử được đám đàn em của cậu sao? Sơ suất rồi phải không? Vậy nên
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:56
shèng剩
xià下
de的
jiù就
jiāo交
gěi给
nǐ你
le了
a啊
“Việc còn lại giao cho anh đấy.”
LINE 0225:59
PLAYING SCENEnǐ bú shì néng gǎo dìng nǐ zhè xiē shǒu xià ma dà yì le ba suǒ yǐ a
你不是能搞定你这些手下吗 大意了吧 所以啊
“Không phải cậu có thể xử được đám đàn em của cậu sao? Sơ suất rồi phải không? Vậy nên”
LINE 0326:02
nǐ hái yǒu shén me shōu mǎi rén xīn de zhāo gǎn jǐn jiào jiào wǒ a
你还有什么收买人心的招 赶紧教教我啊
“anh còn chiêu mua chuộc lòng người gì thì mau dạy tôi đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
tā shēn shàng yǒu yī zhǒng yǐn rěn de hěn jìn érở cậu ấy có một vẻ quyết liệt bị kìm nén rất dữ dội.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shuō nǐ wèi shén me yào zhè yàng pīn mìng dì gōng zuòTôi nói, vì sao em phải liều mạng làm việc như vậy?

HSK 6
0:03s
tīng dào zhè yàng de huí dá zhǐ dìng shì bù mǎn yì anghe câu trả lời như vậy chắc chắn sẽ không hài lòng.

HSK 7
0:03s
nà kě shì zhuā zhù 8·17 fàn zuì tuán huǒ de wéi yī jī huì[đó là cơ hội duy nhất] [để bắt được băng nhóm tội phạm 17/8.]

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ jīng jìn lì zài zhǎo le zhǎo dào le maChúng tôi đã cố hết sức tìm rồi. Tìm được chưa?

HSK 6
0:03s
dāng chū nǐ shì zěn me gēn wǒ bǎo zhèng de nǐ shuō nǐ yàoBan đầu cậu đã bảo đảm với tôi thế nào? Cậu nói cậu sẽ

HSK 7
0:03s
jué duì bǎo zhèng tā de rén shēn ān quán rén neđảm bảo cậu ấy tuyệt đối an toàn. Người đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s