Grave Robbery poster

Grave Robbery

盗墓大案

Movie312 clips

这是一部讲述公安干警李方中、铁鹤等舍生忘死与盗墓团伙头目“老祖”斗智斗勇,最终将其擒获并把所有盗墓团伙一网打尽,追回并保护了国宝、文物的影片。

Video Dialogue Clips from Grave Robbery

312 clips · Page 7 of 13
我说我哥
HSK 1
0:03s
wǒ shuō wǒ gēBảo sao anh trai con,
最近怎么对那女的那么感兴趣
HSK 3
0:03s
zuì jìn zěn me duì nà nǚ de nà me gǎn xìng qùdạo này lại có hứng thú với cô gái đó như vậy.
把我卖给他的那块玉给他砸了
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ mài gěi tā de nà kuài yù gěi tā zá leđập vỡ miếng ngọc mà tôi đã bán cho hắn.
不懂规矩我能忍
HSK 6
0:03s
bù dǒng guī jǔ wǒ néng rěnKhông hiểu quy củ tôi có thể nhịn.
说我没文化不行
HSK 3
0:03s
shuō wǒ méi wén huà bù xíngNhưng nói tôi không có văn hóa thì không được.
今天 给你个小教训
HSK 6
0:03s
jīn tiān gěi nǐ gè xiǎo jiào xùnHôm nay, cho mày một bài học nhỏ.
如果你还不听话的话 我就再回来收拾你
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ hái bù tīng huà de huà wǒ jiù zài huí lái shōu shí nǐNếu mày còn không nghe lời, tao sẽ quay lại xử lý mày.
老公 我报警了
HSK 5
0:03s
lǎo gōng wǒ bào jǐng leChồng ơi, em báo cảnh sát rồi.
谁让你报警的
HSK 5
0:03s
shuí ràng nǐ bào jǐng deAi cho em báo cảnh sát hả?
就只是打碎了这块玉 嗯
HSK 7
0:03s
jiù zhǐ shì dǎ suì le zhè kuài yù ńChỉ đập vỡ miếng ngọc này thôi. Ừm.
听着像潮头口音
HSK 7
0:03s
tīng zhe xiàng cháo tóu kǒu yīnNghe giống giọng Triều Đầu.
我认为他应该是吃了一个哑巴亏
HSK 3
0:03s
wǒ rèn wéi tā yīng gāi shì chī le yí gè yǎ ba kuīTôi cho rằng anh ta chắc là đã ngậm bồ hòn làm ngọt rồi.
这回好了 找上门了吧
HSK 1
0:03s
zhè huí hǎo le zhǎo shàng mén le baLần này thì hay rồi, bị tìm đến tận cửa rồi phải không.
当下最热的货
HSK 6
0:03s
dāng xià zuì rè de huòlà món hàng hot nhất hiện nay.
他手里肯定有货
HSK 4
0:03s
tā shǒu lǐ kěn dìng yǒu huòTrong tay ông ta chắc chắn có hàng.
能看准这青山玉的就只有桂玉忠
HSK 7
0:03s
néng kàn zhǔn zhè qīng shān yù de jiù zhǐ yǒu guì yù zhōngNgười có thể thẩm định chuẩn Ngọc Thanh Sơn này chỉ có Quế Ngọc Trung.
他跟祖师爷肯定认识
HSK 4
0:03s
tā gēn zǔ shī yé kěn dìng rèn shíÔng ta và tổ sư gia chắc chắn quen nhau.
就那汪海龙你知道吧 当时都快吓尿了
HSK 7
0:03s
jiù nà wāng hǎi lóng nǐ zhī dào ba dāng shí dōu kuài xià niào leCái gã Uông Hải Long đó anh biết không, lúc đó sợ đến tè ra quần luôn.
什么祖师爷 别瞎说
HSK 1
0:03s
shén me zǔ shī yé bié xiā shuōTổ sư gia gì chứ, đừng nói bậy.
他会不会报警啊
HSK 5
0:03s
tā huì bú huì bào jǐng aAnh ta có báo cảnh sát không ạ?
他底那么不干净 他敢报警
HSK 5
0:03s
tā dǐ nà me bù gàn jìng tā gǎn bào jǐngLý lịch của hắn không sạch sẽ như vậy, hắn dám báo cảnh sát sao?
你开什么玩笑啊
HSK 2
0:03s
nǐ kāi shén me wán xiào aAnh đùa gì vậy chứ,
汪老板明白人
HSK 5
0:03s
wāng lǎo bǎn míng bái rénSếp Uông là người hiểu chuyện.
桂老板敞亮人
HSK 5
0:03s
guì lǎo bǎn chǎng liàng rénSếp Quế là người hào sảng.