Grave Robbery poster

Grave Robbery

盗墓大案

Movie312 clips

这是一部讲述公安干警李方中、铁鹤等舍生忘死与盗墓团伙头目“老祖”斗智斗勇,最终将其擒获并把所有盗墓团伙一网打尽,追回并保护了国宝、文物的影片。

Video Dialogue Clips from Grave Robbery

312 clips · Page 9 of 13
有些货该出手
HSK 7
0:03s
yǒu xiē huò gāi chū shǒuCó một số hàng nên bán đi,
老算盘这些年交我的都是破烂
HSK 4
0:03s
lǎo suàn pán zhè xiē nián jiāo wǒ de dōu shì pò lànLão Bàn Tính mấy năm nay đưa cho tôi toàn đồ bỏ đi.
第一次跟你那个南方朋友做生意
HSK 3
0:03s
dì yī cì gēn nǐ nà ge nán fāng péng yǒu zuò shēng yìLần đầu làm ăn với người bạn phương Nam kia của anh.
先让他试一批荒货 里面有不少好东西
HSK 3
0:03s
xiān ràng tā shì yī pī huāng huò lǐ miàn yǒu bù shǎo hǎo dōng xīCứ để anh ta thử một lô hàng thô trước đi. Bên trong có không ít đồ tốt đâu.
想不想知道这棵树上有没有枣啊
HSK 7
0:03s
xiǎng bù xiǎng zhī dào zhè kē shù shàng yǒu méi yǒu zǎo aCó muốn biết trên cây này có táo không?
走 我们去打他两竿子
HSK 2
0:03s
zǒu wǒ men qù dǎ tā liǎng gān ziĐi, chúng ta đi chọc vài gậy xem sao.
你们家这货够全的呀 还行还行
HSK 5
0:03s
nǐ men jiā zhè huò gòu quán de ya hái xíng hái xíngHàng nhà anh đủ cả nhỉ. Cũng được, cũng được ạ.
这东西你都搞得到啊
HSK 5
0:03s
zhè dōng xī nǐ dōu gǎo dé dào aThứ này mà anh cũng kiếm được à?
老板啊 你这可是瞎货呀
HSK 7
0:03s
lǎo bǎn a nǐ zhè kě shì xiā huò yaÔng chủ ơi. Cái này của anh là đồ giả mà.
不可能怎么会瞎货 我上市场告你去啊
HSK 7
0:03s
bù kě néng zěn me huì xiā huò wǒ shàng shì chǎng gào nǐ qù aKhông thể nào, sao lại là đồ giả được? Tôi ra chợ tố cáo anh đấy.
这是最好料子的高仿
HSK 3
0:03s
zhè shì zuì hǎo liào zi de gāo fǎngĐây là hàng nhái cao cấp làm từ chất liệu tốt nhất.
一件要卖好几万呢
HSK 1
0:03s
yī jiàn yào mài hǎo jǐ wàn neMột món bán được mấy chục nghìn đấy.
我告诉你 这个场子我罩着呢
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ zhè ge chǎng zi wǒ zhào zhe neTôi nói cho anh biết. Khu này là do tôi bảo kê đấy.
这是你罩的 嗯
HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ zhào de ńĐây là anh bảo kê à? Hửm?
你是不是欠收拾啊
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì qiàn shōu shí aAnh muốn ăn đòn phải không?
我应该罩哪啊 对不起对不起 我错了错了 道歉
HSK 7
0:03s
wǒ yīng gāi zhào nǎ a duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ cuò le cuò le dào qiànTôi nên bảo kê ở đâu đây? Xin lỗi, xin lỗi. Tôi sai rồi, sai rồi. Xin lỗi đi.
错了错了 对不起对不起
HSK 2
0:03s
cuò le cuò le duì bù qǐ duì bù qǐSai rồi, sai rồi. Xin lỗi, xin lỗi.
这个东西最近市场出现了这么多
HSK 4
0:03s
zhè ge dōng xī zuì jìn shì chǎng chū xiàn le zhè me duōThứ này gần đây xuất hiện nhiều trên thị trường như vậy.
久等了 太忙了
HSK 1
0:03s
jiǔ děng le tài máng leĐể anh đợi lâu rồi. Bận quá.
我忘了 您不抽烟
HSK 2
0:03s
wǒ wàng le nín bù chōu yānTôi quên mất, anh không hút thuốc.
铁队您来会所有什么事吗
HSK 4
0:03s
tiě duì nín lái huì suǒ yǒu shén me shì maĐội trưởng Thiết, anh đến câu lạc bộ có việc gì không ạ?
我带你跟我的前台对接一下
HSK 7
0:03s
wǒ dài nǐ gēn wǒ de qián tái duì jiē yī xiàTôi dẫn cô đi gặp lễ tân của tôi để bàn giao.
好嘞好嘞 你坐会啊铁队 我马上过来啊
HSK 3
0:03s
hǎo lei hǎo lei nǐ zuò huì a tiě duì wǒ mǎ shàng guò lái aVâng ạ. Anh ngồi một lát nhé, đội trưởng Thiết. Tôi qua ngay đây ạ.
爸 宝贝 聊什么呢 那么开心呢
HSK 3
0:03s
bà bǎo bèi liáo shén me ne nà me kāi xīn neBố. Con gái cưng. Đang nói chuyện gì thế? Vui vậy con?