Grave Robbery poster

Grave Robbery

盗墓大案

Movie312 clips

这是一部讲述公安干警李方中、铁鹤等舍生忘死与盗墓团伙头目“老祖”斗智斗勇,最终将其擒获并把所有盗墓团伙一网打尽,追回并保护了国宝、文物的影片。

Video Dialogue Clips from Grave Robbery

312 clips · Page 10 of 13
我闺女写作那是一流的 没问题
HSK 7
0:03s
wǒ guī nǚ xiě zuò nà shì yì liú de méi wèn tíCon gái bố viết văn là số một rồi. Không thành vấn đề.
说是要写最亲的人 她想写你
HSK 5
0:03s
shuō shì yào xiě zuì qīn de rén tā xiǎng xiě nǐĐề bài là viết về người thân nhất. Con bé muốn viết về anh đấy.
爸爸做的还不够好啊
HSK 4
0:03s
bà bà zuò de hái bù gòu hǎo aBố làm vẫn chưa đủ tốt mà.
对 还是最有文化最有知识的男人
HSK 4
0:03s
duì hái shì zuì yǒu wén huà zuì yǒu zhī shí de nán rénĐúng vậy. Còn là người đàn ông có văn hóa, có tri thức nhất nữa.
你看彩云姐对你的评价多高
HSK 5
0:03s
nǐ kàn cǎi yún jiě duì nǐ de píng jià duō gāoBố xem chị Thái Vân đánh giá bố cao chưa kìa.
宝贝 是不是肚子饿了
HSK 5
0:03s
bǎo bèi shì bú shì dù zi è leCon gái cưng, có phải đói bụng rồi không?
爸爸带你吃好吃的去啊
HSK 3
0:03s
bà bà dài nǐ chī hǎo chī de qù aBố dẫn con đi ăn món ngon nhé.
喂 干爹 他愿意教你了吗
HSK 3
0:03s
wèi gān diē tā yuàn yì jiào nǐ le maA lô, bố nuôi. Nó chịu dạy con rồi à?
他提过藏东西的地方了吗
HSK 5
0:03s
tā tí guò cáng dōng xī de dì fāng le maNó có nhắc đến chỗ giấu đồ không?
让你去那取东西的
HSK 4
0:03s
ràng nǐ qù nà qǔ dōng xī deBảo con đến đó lấy đồ.
谁让你把我东西拿走了 叔
HSK 3
0:03s
shuí ràng nǐ bǎ wǒ dōng xī ná zǒu le shūAi cho phép cháu lấy đồ của chú đi? Chú.
等过一段时间我凑齐了我都给您补上
HSK 7
0:03s
děng guò yī duàn shí jiān wǒ còu qí le wǒ dōu gěi nín bǔ shàngĐợi một thời gian nữa cháu gom đủ, cháu sẽ bù lại hết cho chú.
进了摸金门 就是搏命人
HSK 5
0:03s
jìn le mō jīn mén jiù shì bó mìng rénĐã vào Mạc Kim Môn thì chính là kẻ bán mạng.
从我老算盘干这行第一天起
HSK 7
0:03s
cóng wǒ lǎo suàn pán gàn zhè xíng dì yī tiān qǐTừ ngày đầu tiên Lão Bàn Toan chú làm cái nghề này,
我就没想过能够囫囵个的出去
HSK 4
0:03s
wǒ jiù méi xiǎng guò néng gòu hú lún gè de chū qùchú đã không nghĩ là có thể toàn thây mà rút lui.
今天就算咱爷俩散伙了
HSK 6
0:03s
jīn tiān jiù suàn zán yé liǎ sàn huǒ leHôm nay coi như chú cháu ta giải tán.
我就把你干过的事都散出去
HSK 6
0:03s
wǒ jiù bǎ nǐ gàn guò de shì dōu sàn chū qùchú sẽ phanh phui hết những chuyện cháu đã làm.
叔 您看您
HSK 1
0:03s
shū nín kàn nínChú, chú xem kìa.
我打小就这狗脾气 您别跟我一般见识
HSK 2
0:03s
wǒ dǎ xiǎo jiù zhè gǒu pí qì nín bié gēn wǒ yī bān jiàn shíTừ nhỏ cháu đã có cái tính xấu này rồi. Chú đừng chấp nhặt với cháu.
等凑齐了 我一准给您补齐好不好
HSK 7
0:03s
děng còu qí le wǒ yī zhǔn gěi nín bǔ qí hǎo bù hǎoĐợi cháu gom đủ, cháu chắc chắn sẽ bù đủ cho chú, được không ạ?
咱俩是一根绳上的蚂蚱
HSK 5
0:03s
zán liǎ shì yī gēn shéng shàng de mà zhàChú cháu ta đều cùng một thuyền cả thôi.
几百公里 明天货就到
HSK 4
0:03s
jǐ bǎi gōng lǐ míng tiān huò jiù dàoMấy trăm cây số. Ngày mai hàng sẽ tới.
你把钱交给我一个朋友 他叫莫老三 他会联系你
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ qián jiāo gěi wǒ yí gè péng yǒu tā jiào mò lǎo sān tā huì lián xì nǐAnh đưa tiền cho một người bạn của tôi. Anh ta tên là Mạc Lão Tam. Anh ta sẽ liên lạc với anh.
账清了多出来的在你那存着
HSK 6
0:03s
zhàng qīng le duō chū lái de zài nǐ nà cún zheThanh toán xong nợ, phần dư cứ để ở chỗ cậu.