The Knockout poster

The Knockout

狂飙

TV Series4,263 clips

2000年,意气风发的刑警安欣(张译饰)与倍受欺负的鱼贩子高启强(张颂文饰)相识,而后随着高启强逐渐偏离正途,安欣意识到在京海市社会发展的背后正是以高家兄弟为首的黑恶势力暗流汹涌,两人分道扬镳并展开了长达20年的正邪较量。2021年,在全国开展扫黑除恶常态化的背景下,中央督导组雷霆出击,安欣协同专案组彻查强盛集团犯罪团伙及其背后的保护伞,最终京海市得以拨云见日清风正气。

Video Dialogue Clips from The Knockout

4,263 clips · Page 41 of 178
你上去看看 那你这个架子要 要好高的是不是
HSK 7
0:03s
nǐ shàng qù kàn kàn nà nǐ zhè ge jià zi yào yào hǎo gāo de shì bú shìAnh lên trên đấy xem thử đi. Vậy kèo mái nhà của anh chắc phải cao lắm nhỉ?
就照着一米七做的顶 结果我现在都不行了
HSK 6
0:03s
jiù zhào zhe yī mǐ qī zuò de dǐng jié guǒ wǒ xiàn zài dōu bù xíng lenên đã làm mái nhà theo độ cao một mét bảy. Bây giờ đến tôi cũng không đứng thẳng nổi.
书真是好 我也是一直想有 这么样一个小楼
HSK 7
0:03s
shū zhēn shì hǎo wǒ yě shì yì zhí xiǎng yǒu zhè me yàng yí gè xiǎo lóuSách hay thật đấy. Trước giờ tôi cũng muốn có - một căn gác như thế. - Cảnh sát An.
什么手工大赛一等奖 市里的 哥
HSK 5
0:03s
shén me shǒu gōng dà sài yì děng jiǎng shì lǐ de gēcủa cuộc thi thủ công gì trong khu vực không? Là giải thành phố, anh.
哥 我这差不多了 要不你来 有没有厕所
HSK 4
0:03s
gē wǒ zhè chà bu duō le yào bù nǐ lái yǒu méi yǒu cè suǒAnh, em sắp xong rồi, hay là anh làm nhé? Có nhà vệ sinh không?
我要先腾腾舱 这里 这里 好 这里
HSK 7
0:03s
wǒ yào xiān téng téng cāng zhè lǐ zhè lǐ hǎo zhè lǐTôi phải xả nước chút. - Nơi này. - Nơi này. - Được. - Nơi này.
可咱们没有证据 拿不到搜查令
HSK 7
0:03s
kě zán men méi yǒu zhèng jù ná bú dào sōu chá lìng[Nhưng chúng ta không có chứng cứ,] [không lấy được lệnh lục soát.]
看着就特别有食欲
HSK 6
0:03s
kàn zhe jiù tè bié yǒu shí yùNhìn thôi đã muốn ăn lắm rồi.
那以后 你有空你就来我们家吃饭
HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu nǐ yǒu kòng nǐ jiù lái wǒ men jiā chī fànVậy sau này nếu anh rảnh cứ đến nhà chúng tôi ăn cơm.
我也想有时间 我不像你们 自己的生意
HSK 4
0:03s
wǒ yě xiǎng yǒu shí jiān wǒ bù xiàng nǐ men zì jǐ de shēng yìTôi cũng muốn được rảnh, tôi không giống các anh, việc kinh doanh của bản thân
想做就做 想休就休
HSK 2
0:03s
xiǎng zuò jiù zuò xiǎng xiū jiù xiūthích làm thì làm, thích nghỉ thì nghỉ.
没事了 还可以去兼职个家教
HSK 7
0:03s
méi shì le hái kě yǐ qù jiān zhí gè jiā jiàonếu rảnh rỗi còn có thể làm gia sư bán thời gian.
唐小虎给你打电话 打的是公用电话
HSK 1
0:03s
táng xiǎo hǔ gěi nǐ dǎ diàn huà dǎ dī shì gōng yòng diàn huàĐường Tiểu Hổ gọi điện cho anh qua điện thoại công cộng,
我哥小灵通一天都没 没电
HSK 7
0:03s
wǒ gē xiǎo líng tōng yī tiān dōu méi méi diànĐiện thoại di động của anh em đã hết pin cả ngày nay.
你不是跟我介绍说 隆重推荐这个东西说
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gēn wǒ jiè shào shuō lóng zhòng tuī jiàn zhè ge dōng xī shuōChẳng phải anh giới thiệu với tôi, giới thiệu long trọng về thứ này
待机时间久 我差点就要买一台
HSK 4
0:03s
dài jī shí jiān jiǔ wǒ chà diǎn jiù yào mǎi yī táirằng thời lượng pin của nó rất dài sao? Tôi suýt chút đã mua một cái đấy.
我就老是忘了充电
HSK 5
0:03s
wǒ jiù lǎo shì wàng le chōng diànnên tôi cứ quên sạc pin.
一直都没买过新东西
HSK 3
0:03s
yì zhí dōu méi mǎi guò xīn dōng xītrước giờ chưa từng mua đồ mới.
家里什么值钱的都没有
HSK 7
0:03s
jiā lǐ shén me zhí qián de dōu méi yǒuTrong nhà chẳng có thứ đáng tiền gì cả.
我可知道 你们家值钱的东西 放在哪里了 哪有
HSK 7
0:03s
wǒ kě zhī dào nǐ men jiā zhí qián de dōng xī fàng zài nǎ lǐ le nǎ yǒuTôi biết những đồ đáng tiền của nhà anh đặt ở đâu rồi đấy. Đâu có,
我没什么印象 之前那里有把锁
HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yìn xiàng zhī qián nà lǐ yǒu bǎ suǒsao anh không nhớ là trước đây nơi đó có ổ khóa nhỉ?
你前两天让我上的
HSK 2
0:03s
nǐ qián liǎng tiān ràng wǒ shàng deVài ngày trước, anh bảo em lắp mà.
我装锁那天 你还看见了吧
HSK 5
0:03s
wǒ zhuāng suǒ nà tiān nǐ hái kàn jiàn le baHôm em lắp khóa, anh còn nhìn thấy mà đúng chứ?
我想你打开给他看看
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng nǐ dǎ kāi gěi tā kàn kànanh muốn em mở ra cho anh ấy xem thử.